FC Spartak Trnava
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Komárno

FC Spartak Trnava vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: FC Spartak Trnava 3-2 Komárno tại Super Liga, 30 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Spartak Trnava thắng 6, hòa 0, Komárno thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 3
Sân vận động
CITY ARENA – Štadión Antona Malatinského, Trnava
Phong độ
WWLWD FC Spartak Trnava
WLDDW Komárno
  1. 4' R. Procházka · L. Holík 1-0
  2. 20' 1-1 J. Sylvestr
  3. 36' 1-2 C. Bayemi · G. Ganbold
  4. HT1-2
  5. 46' P. Azango M. Kratochvíl
  6. 46' M. Mikovič T. Nikolaou
  7. 52' Ganbold Ganbayar
  8. 61' Jakub Sylvestr
  9. 68' R. Pich L. Holík
  10. 68' V. Sliacky N. Tamás
  11. 68' J. Špyrka D. Ožvolda
  12. 75' T. Németh C. Bayemi
  13. 79' Roman Procházka
  14. 81' K. Ofori · M. Ďuriš 2-2
  15. 83' Tobiáš Diviš
  16. 84' M. Ďuriš · R. Procházka 3-2
  17. 87' G. Tóth T. Diviš
  18. 87' N. Špalek G. Ganbold
  19. 88' M. Šulek K. Ofori
  20. 90'+1 P. Karhan E. Daniel
  21. FT3-2

Đội hình

FC Spartak Trnava Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Gašparík
  1. 1Ž. Frelih 6.3
  2. 4L. Holík ▼ 68' 6.5
  3. 52E. Sabo 6.3
  4. 13M. Ujlaky 7.7
  5. 12T. Nikolaou ▼ 46' 6.7
  6. 6R. Procházka 8.3
  7. 80A. Zeljković 6.9
  8. 14M. Kratochvíl ▼ 46' 6.2
  9. 23E. Daniel ▼ 90' 6.9
  10. 57M. Ďuriš 8.9
  11. 97K. Ofori ▼ 88' 7.9

Dự bị 9

  1. 11P. Azango ▲ 46' 7.3
  2. 29M. Mikovič ▲ 46' 7.0
  3. 7R. Pich ▲ 68' 6.3
  4. 18M. Šulek ▲ 88'
  5. 21P. Karhan ▲ 90'
  6. 8M. Corryn
  7. 72M. Vantruba
  8. 22D. Bukovský
  9. 20F. Trello
Komárno Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Radványi
  1. 31J. Trefil 7.5
  2. 14T. Diviš ▼ 87' 6.3
  3. 5D. Špiriak 7.5
  4. 24O. Rudzan 6.2
  5. 8Š. Šmehyl 7.5
  6. 12D. Žák 7.3
  7. 6D. Ožvolda ▼ 68' 6.9
  8. 22N. Tamás ▼ 68' 7.2
  9. 17C. Bayemi ▼ 75' 8.0
  10. 73G. Ganbold ▼ 87' 7.2
  11. 23J. Sylvestr 7.5

Dự bị 9

  1. 93V. Sliacky ▲ 68' 6.7
  2. 20J. Špyrka ▲ 68' 6.2
  3. 10T. Németh ▲ 75' 6.7
  4. 9G. Tóth ▲ 87' 6.5
  5. 97N. Špalek ▲ 87' 6.3
  6. 77G. Nagy
  7. 7J. Pastorek
  8. 21R. Pillár
  9. 32M. Chropovský

Thống kê

016
830
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm21
9Trúng đích3
7Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm16
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn12
6Phạt góc8
2Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
444Chuyền bóng309
355Chuyền chính xác220
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

50Trận đấu48
76Ghi được67
56Thủng lưới67
1.52Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu