Zemplín Michalovce
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
MŠK Žilina

Zemplín Michalovce vs MŠK Žilina

Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 2-4 MŠK Žilina tại Super Liga, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 1, hòa 4, MŠK Žilina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 3
Sân vận động
Futbalový štadión MFK Zemplín, Michalovce
Phong độ
WWWWL Zemplín Michalovce
WWWWD MŠK Žilina
  1. 15' 0-1 M. Fasko · S. Kopasek
  2. 27' 0-2 K. Bari · A. Kapralik
  3. 43' 0-3 L. Pauschekphản lưới
  4. 45'+1 Martin Bednár
  5. 45' K. Madu F. Bahi
  6. HT0-3
  7. 46' W. Francois A. Zubairu
  8. 46' S. Ramos B. Cottrell
  9. 46' H. Ahl K. Taylor-Hart
  10. 46' 0-4 A. Kapralik · M. Fasko
  11. 57' G. Paulauskas · H. Ahl 1-4
  12. 58' X. Adang M. Roginic
  13. 58' P. Ilko K. Bari
  14. 58' R. Sanusi S. Kopasek
  15. 62' J. Lopez S. Danko
  16. 67' Ridwan Sanusi
  17. 74' L. Prokop A. Kapralik
  18. 76' S. Ramos · J. Lopez 2-4
  19. 84' Ridwan Sanusi
  20. 84' Ridwan Sanusi
  21. 87' T. Paliscak M. Fasko
  22. FT2-4

Đội hình

Zemplín Michalovce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Anton Šoltís
  1. 1P. Lukac 5.6
  2. 27M. Curma 5.3
  3. 25L. Pauschek 5.2
  4. 66M. Bednar 5.9
  5. 12F. Bahi ▼ 45' 6.0
  6. 4A. Zubairu ▼ 46' 7.2
  7. 51S. Danko ▼ 62' 6.6
  8. 80B. Cottrell ▼ 46' 6.2
  9. 55A. Musak 7.5
  10. 14K. Taylor-Hart ▼ 46' 6.2
  11. 9G. Paulauskas 8.3

Dự bị 8

  1. 16A. Jakubech
  2. 6W. Francois ▲ 46' 6.3
  3. 77Park Tae-rang
  4. 8Y. Shimamura
  5. 11J. Lopez ▲ 62' 6.6
  6. 13K. Madu ▲ 45' 6.7
  7. 21S. Ramos ▲ 46' 8.5
  8. 40H. Ahl ▲ 46' 7.0
MŠK Žilina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pavol Staňo
  1. 30L. Belko 9.2
  2. 17J. Minarik 6.9
  3. 25F. Kasa 6.2
  4. 28A. Narimanidze 6.5
  5. 19S. Kopasek ▼ 58' 7.0
  6. 66M. Kacer 6.7
  7. 24S. Datko 7.3
  8. 20K. Bari ▼ 58' 7.2
  9. 10A. Kapralik ▼ 74' 8.6
  10. 95M. Roginic ▼ 58' 6.5
  11. 23M. Fasko ▼ 87' 9.2

Dự bị 8

  1. 1J. Badzgon
  2. 22J. Jokl
  3. 6X. Adang ▲ 58' 6.3
  4. 14M. Svoboda
  5. 16P. Ilko ▲ 58' 6.5
  6. 27R. Sanusi ▲ 58' 5.7
  7. 33T. Paliscak ▲ 87' 6.9
  8. 34L. Prokop ▲ 74' 6.5

Thống kê

0112
321
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm8
8Trúng đích5
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
12Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
457Chuyền bóng326
381Chuyền chính xác256
83%Chính xác chuyền79%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu46
83Ghi được94
66Thủng lưới56
1.84Bàn thắng mỗi trận2.04
12Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu