MŠK Žilina vs Zemplín Michalovce
Tỷ số chung cuộc: MŠK Žilina 3-1 Zemplín Michalovce tại Super Liga, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Žilina thắng 5, hòa 4, Zemplín Michalovce thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 3
- Sân vận động
- Štadión Pod Dubňom, Žilina
- Phong độ
- WWWWD MŠK Žilina
- WWWWL Zemplín Michalovce
- 45'+3 Samuel Kopásek
- 45'+4 E. Bille11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Petrík ▼ I. Adekunle
- 46' ▲ E. Pačinda ▼ G. van Kessel
- 48' Franck Bahi
- 51' 1-1 D. Taraduda · E. Pačinda
- 55' M. Sauer · A. Kaprálik 2-1
- 64' ▲ A. Zubairu ▼ I. Žofčák
- 65' E. Bille · A. Kaprálik 3-1
- 73' ▲ P. Iľko ▼ D. Ďuriš
- 74' ▲ M. Káčer ▼ M. Sauer
- 75' ▲ A. Musák ▼ M. Marcin
- 80' Abdul Musa Zubairu
- 83' ▲ F. Kóša ▼ A. Kaprálik
- 83' ▲ B. Badjie ▼ K. Bari
- 83' ▲ Samuel Ramos ▼ E. Arevalo
- 90'+1 ▲ D. Alijagić ▼ E. Bille
- FT3-1
Đội hình
- 30Ľ. Belko 7.0
- 23J. Minárik 7.3
- 15T. Hubočan 7.2
- 17J. Ndjeungoue 7.5
- 19S. Kopásek 7.3
- 37M. Sauer ⚽ ▼ 74' 8.2
- 11S. Gidi 7.3
- 20K. Bari ▼ 83' 7.7
- 10A. Kaprálik ⇢2 ▼ 83' 7.9
- 14E. Bille ⚽2 ▼ 90' 8.3
- 29D. Ďuriš ▼ 73' 7.0
Dự bị 9
- 16P. Iľko ▲ 73' 6.3
- 66M. Káčer ▲ 74' 6.3
- 7F. Kóša ▲ 83'
- 13B. Badjie ▲ 83'
- 9D. Alijagić ▲ 90'
- 1J. Badžgoň
- 21T. Hranica
- 5T. Jaššo
- 18A. Stojchevski
- 1P. Lukáč 7.3
- 2L. Šimko 6.7
- 3D. Taraduda ⚽ 7.5
- 66M. Bednár 6.6
- 12F. Bahi 6.2
- 9M. Marcin ▼ 75' 6.9
- 10I. Žofčák ▼ 64' 6.2
- 8Y. Shimamura 6.7
- 7I. Adekunle ▼ 46' 6.6
- 29E. Arevalo ▼ 83' 6.6
- 93G. van Kessel ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 19D. Petrík ▲ 46' 6.7
- 11E. Pačinda ▲ 46' 6.7
- 4A. Zubairu ▲ 64' 6.2
- 55A. Musák ▲ 75' 6.5
- 21Samuel Ramos ▲ 83'
- 23I. Tiurin
- 31M. Šahinović
Thống kê
00⚑7
⚑420
66%Kiểm soát bóng34%
24Dứt điểm8
11Trúng đích5
5Chệch đích0
17Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
4Cứu thua8
519Chuyền bóng269
443Chuyền chính xác190
85%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
50Trận đấu48
109Ghi được71
67Thủng lưới74
2.18Bàn thắng mỗi trận1.48
15Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai38