Humenné
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tatran Prešov

Humenné vs Tatran Prešov

Tỷ số chung cuộc: Humenné 0-1 Tatran Prešov tại Cup, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Humenné thắng 1, hòa 2, Tatran Prešov thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Round of 16
Sân vận động
Chemlonský štadión, Humenné
Trọng tài
B. Marhefka
Phong độ
LWLDL Humenné
WWLWL Tatran Prešov
  1. 16' 0-1 J. Dolný
  2. 37' K. Komar
  3. 45'+1 V. Matas
  4. HT0-1
  5. 56' T. Magulak
  6. 58' A. Gaitanidis J. Hatok
  7. 58' L. Ivanko-Macej Y. Nemtinov
  8. 58' M. Milunović M. Pribula
  9. 67' I. Komjatý Song Hwan-Yeong
  10. 70' A. Olejar
  11. 70' D. Andrič J. Dolný
  12. 71' M. Petko
  13. 75' S. Novotňák A. Gaitanidis
  14. 81' M. Luberda A. Diamé
  15. 81' T. Vaľovčin S. Jurčišin
  16. 82' L. Ivanko-Macej
  17. 90'+3 J. Sedlacek
  18. FT0-1

Đội hình

Humenné HLV: O. Desiatnik
  1. D. Slávik
  2. S. Kuc
  3. M. Zlacký
  4. D. Jančo
  5. J. Sedláček
  6. C. Vasiľ
  7. Song Hwan-Yeong ▼ 67'
  8. S. Jurčišin ▼ 81'
  9. V. Maťaš
  10. A. Diamé ▼ 81'
  11. K. Komár

Dự bị 8

  1. I. Komjatý ▲ 67'
  2. M. Luberda ▲ 81'
  3. T. Vaľovčin ▲ 81'
  4. F. Bednár
  5. F. Piroščák
  6. J. Dzúrik
  7. M. Harvila
  8. P. Rypák
Tatran Prešov HLV: M. Petruš
  1. A. Knurovský
  2. M. Baran
  3. J. Hatok ▼ 58'
  4. M. Petko
  5. L. Šimko
  6. T. Maguľak
  7. K. Karaš
  8. Y. Nemtinov ▼ 58'
  9. A. Olejár
  10. M. Pribula ▼ 58'
  11. J. Dolný ▼ 70'

Dự bị 9

  1. A. Gaitanidis ▲ 58'
  2. L. Ivanko-Macej ▲ 58'
  3. M. Milunović ▲ 58'
  4. D. Andrič ▲ 70'
  5. S. Novotňák ▲ 75'
  6. D. Kuhajdík
  7. J. Štefánik
  8. L. Horváth
  9. M. Šurima

Thống kê

03
40

So sánh

37Trận đấu40
34Ghi được60
47Thủng lưới36
0.92Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu