MŠK Žilina II vs FK Pohronie
Tỷ số chung cuộc: MŠK Žilina II 2-1 FK Pohronie tại 2. liga, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Žilina II thắng 6, hòa 2, FK Pohronie thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 3
- Phong độ
- DWLWL MŠK Žilina II
- LWWWW FK Pohronie
- 19' M. Traore 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ M. Bortoli ▼ A. Ibrahim
- 61' ▲ G. Barcik ▼ S. Koribsky
- 64' M. Skvarka
- 65' 1-1 A. Dovicakphản lưới
- 69' ▲ M. Kamenicky ▼ M. Dumbuya
- 69' ▲ P. Filippov ▼ A. Petic
- 70' ▲ M. Vaclavek ▼ B. A. Sowah
- 70' ▲ M. Prekop ▼ T. Diouf
- 81' M. Pekelsky 2-1
- 85' ▲ B. Rusnak ▼ J. Michlik
- 85' ▲ J. Port ▼ A. Lohmatov
- 87' ▲ D. Kmet ▼ M. Pekelsky
- 90' ▲ P. Hrnciar ▼ B. Mendy
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Tarcsi
- 6A. Dovicak
- 3M. Pavlik
- 15T. Stanik
- 18M. Traore
- 23B. A. Sowah ▼ 70'
- 20M. Skvarka
- 13A. Ibrahim ▼ 61'
- 19S. Koribsky ▼ 61'
- 24T. Diouf ▼ 70'
- 7M. Pekelsky ▼ 87'
Dự bị 8
- 30B. Valko
- 17M. Vaclavek ▲ 70'
- 25M. Yendare
- 21M. Prekop ▲ 70'
- 8M. Bortoli ▲ 61'
- 10G. Barcik ▲ 61'
- 9D. Kmet ▲ 87'
- 4M. Rehak
- 1P. Rodriguez
- 9P. Kutka
- 5M. Mrva
- 3B. Mendy ▼ 90'
- 11S. Jobe
- 16A. Lohmatov ▼ 85'
- 6A. Petic ▼ 69'
- 22F. Shudeiwa
- 17J. Michlik ▼ 85'
- 14M. Dumbuya ▼ 69'
- 19M. Kuzma
Dự bị 9
- 20T. Lukosik
- 21S. Ivan
- 13B. Rusnak ▲ 85'
- 7J. Port ▲ 85'
- 18M. Kamenicky ▲ 69'
- 10S. Subert
- 4M. Sarr
- 8P. Hrnciar ▲ 90'
- 15P. Filippov ▲ 69'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 17 - 6 | +11 | 21 | |
| 2 | 8 | 18 - 9 | +9 | 21 | |
| 3 | 8 | 16 - 11 | +5 | 16 | |
| 4 | 8 | 14 - 12 | +2 | 16 | |
| 5 | 8 | 13 - 10 | +3 | 13 | |
| 6 | 8 | 8 - 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 8 | 16 - 10 | +6 | 11 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 10 | |
| 9 | 8 | 7 - 12 | -5 | 10 | |
| 10 | 8 | 13 - 11 | +2 | 9 | |
| 11 | 7 | 6 - 7 | -1 | 8 | |
| 12 | 7 | 10 - 11 | -1 | 7 | |
| 13 | 8 | 5 - 12 | -7 | 6 | |
| 14 | 7 | 9 - 12 | -3 | 5 | |
| 15 | 7 | 5 - 9 | -4 | 3 | |
| 16 | 7 | 5 - 21 | -16 | 3 |
So sánh
10Trận đấu11
13Ghi được19
8Thủng lưới18
1.3Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai11