ŠK Slovan Bratislava II vs MŠK Žilina II
Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava II 3-2 MŠK Žilina II tại 2. liga, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava II thắng 8, hòa 0, MŠK Žilina II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 16
- Sân vận động
- Štadión Pasienky, Bratislava
- Phong độ
- WDDLW ŠK Slovan Bratislava II
- DWLWL MŠK Žilina II
- 16' M. Švec 1-0
- 41' D. Szalma 2-0
- 44' M. Svec
- 45' M. Marko
- HT2-0
- 51' 2-1 T. Jambor11m
- 62' 2-2 T. Jambor
- 67' M. Švec 3-2
- 72' M. Traore
- 72' ▲ G. Hornyák ▼ M. Marko
- 75' B. Badjie
- 75' ▲ D. Kmeť ▼ M. Pekelský
- 80' ▲ D. Laktionov ▼ A. Maroš
- 80' ▲ T. Gabris ▼ M. Mateas
- 85' ▲ S. Tichý ▼ S. Ďatko
- 87' ▲ M. Kušnír ▼ M. Mišovič
- 87' ▲ N. Žiga ▼ M. Švec
- FT3-2
Đội hình
- 15F. Oršula
- 4D. Szalma
- 21M. Boledovič
- 5D. Murar
- 6S. Habodasz
- 8M. Marko ▼ 72'
- 10A. Maroš ▼ 80'
- 7M. Mateas ▼ 80'
- 9M. Švec ▼ 87'
- 20M. Mišovič ▼ 87'
- 1M. Macík
Dự bị 9
- 11G. Hornyák ▲ 72'
- 13D. Laktionov ▲ 80'
- 16T. Gabris ▲ 80'
- 17M. Kušnír ▲ 87'
- 18N. Žiga ▲ 87'
- 3J. Baláž
- 12T. Balko
- 14T. Marušin
- 30A. Mikoláš
- 1S. Belaník
- 4M. Mynář
- 5A. Oravec
- 13B. Badjie
- 3M. Traore
- 7S. Ďatko ▼ 85'
- 8S. Javorček
- 10R. Petruška
- 11M. Pekelský ▼ 75'
- 18M. Bortoli
- 9T. Jambor
Dự bị 6
- 16D. Kmeť ▲ 75'
- 15S. Tichý ▲ 85'
- 30T. Fuka
- 17P. Baleja
- 12S. Šamaj
- 21N. Gucik
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 19 | +32 | 63 | |
| 2 | 26 | 41 - 18 | +23 | 52 | |
| 3 | 26 | 45 - 29 | +16 | 46 | |
| 4 | 26 | 42 - 35 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 42 - 36 | +6 | 39 | |
| 6 | 26 | 32 - 26 | +6 | 37 | |
| 7 | 26 | 33 - 40 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 30 - 41 | -11 | 34 | |
| 9 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 10 | 26 | 29 - 40 | -11 | 30 | |
| 11 | 26 | 33 - 43 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 35 - 54 | -19 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 30 | -6 | 24 | |
| 14 | 26 | 20 - 39 | -19 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu32
45Ghi được42
51Thủng lưới59
1.45Bàn thắng mỗi trận1.31
3Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai21