Mladost Lucani
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Javor

Mladost Lucani vs Javor

Tỷ số chung cuộc: Mladost Lucani 2-1 Javor tại Super Liga, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mladost Lucani thắng 5, hòa 3, Javor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 9
Sân vận động
Mladost Stadium Lučani, Lučani
Phong độ
WWLWL Mladost Lucani
DWWDD Javor
  1. 10' 0-1 L. Bayere Junior · K. Saliman
  2. 20' Aleksandar Varjačić
  3. 31' U. Ljubomirac · J. Tumbasevic 1-1
  4. HT1-1
  5. 47' Boubacari Doucoure
  6. 58' A. Radonjic P. Djokovic
  7. 58' M. Zuvic K. Saliman
  8. 67' I. Tanko L. Micic
  9. 73' Uroš Sremčević
  10. 73' I. Hadzic N. Milojevic
  11. 73' D. Marinkovic U. Sremcevic
  12. 77' Đorđe Marinković
  13. 81' U. Ljubomirac · A. Varjacic 2-1
  14. 85' S. Milosevic B. Doucoure
  15. 85' B. Acquah S. Vilotic
  16. 86' Uroš Ljubomirac
  17. 87' Stefan Milošević
  18. 90'+1 P. Bojic U. Ljubomirac
  19. 90'+4 A. Milosevic J. Ciric
  20. FT2-1

Đội hình

Mladost Lucani Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Nenad Lalatović
  1. 1S. Stamenkovic 7.9
  2. 17A. Varjacic 6.9
  3. 37M. Orescanin 7.7
  4. 40D. Cvetinovic 6.9
  5. 30N. Cirkovic 6.9
  6. 33Z. Udovicic 6.9
  7. 77U. Ljubomirac ⚽2 ▼ 90' 8.3
  8. 8J. Tumbasevic 6.9
  9. 25J. Ciric ▼ 90' 6.2
  10. 38N. Milojevic ▼ 73' 6.9
  11. 19U. Sremcevic ▼ 73' 5.9

Dự bị 11

  1. 23B. Matijasevic
  2. 5D. Pantic
  3. 9I. Hadzic ▲ 73' 6.9
  4. 10P. Bojic ▲ 90'
  5. 12M. Joksimovic
  6. 14M. Mijic
  7. 15D. Marinkovic ▲ 73' 6.5
  8. 18F. Zunic
  9. 20A. Milosevic ▲ 90'
  10. 31O. Alempijevic
  11. 36D. Dokic
Javor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Radovan Ćurčić
  1. 1N. Vasiljevic 6.9
  2. 13M. Bjekovic 6.9
  3. 21P. Petrovic 6.2
  4. 26D. Skoko 6.6
  5. 3S. Vilotic ▼ 85' 6.9
  6. 19B. Doucoure ▼ 85' 7.2
  7. 6M. Amadou Sabo 7.6
  8. 28L. Micic ▼ 67' 6.6
  9. 27L. Bayere Junior 7.0
  10. 14K. Saliman ▼ 58' 6.7
  11. 25P. Djokovic ▼ 58' 6.3

Dự bị 11

  1. 12D. Stevanovic
  2. 2M. Ilic
  3. 4Leandro Pinto
  4. 8N. Krstic
  5. 9I. Tanko ▲ 67' 6.3
  6. 11S. Milosevic ▲ 85' 6.9
  7. 15D. Ristic
  8. 17B. Acquah ▲ 85' 6.2
  9. 20A. Radonjic ▲ 58' 6.2
  10. 31M. Andjelkovic
  11. 32M. Zuvic ▲ 58' 6.9

Thống kê

026
320
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm14
5Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
6Phạt góc3
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
367Chuyền bóng442
286Chuyền chính xác374
78%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sao Đỏ Beograd
30 87 - 23 +64 75
2
FK Vojvodina
30 55 - 29 +26 62
3
FK Partizan
30 62 - 39 +23 61
4
FK Železničar Pančevo
30 42 - 30 +12 51
5
Novi Pazar
37 46 - 54 -8 52
6
OFK Beograd
30 39 - 39 0 40
8
Cukaricki
37 47 - 50 -3 45
8
Radnik Surdulica
30 37 - 35 +2 39
9
IMT Novi Beograd
30 35 - 49 -14 37
10
Radnicki 1923
30 32 - 37 -5 36
11
FK TSC
30 26 - 35 -9 34
12
Javor
30 29 - 39 -10 34
13
Radnicki NIS
30 36 - 42 -6 33
14
Mladost Lucani
30 23 - 46 -23 32
15
FK Spartak Zdrepceva KRV
30 34 - 55 -21 21
16
Napredak
30 26 - 65 -39 14
Relegation Round

So sánh

45Trận đấu42
43Ghi được51
69Thủng lưới69
0.96Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu