Rangers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dundee F.C.

Rangers F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 2-0 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 6, hòa 4, Dundee F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 30
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Trọng tài
Don Robertson, Scotland
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 22' K. Fotheringham P. Pawlett
  2. 38' M. Tillman · T. Cantwell 1-0
  3. HT1-0
  4. 51' James Tavernier
  5. 55' M. Tillman · R. Kent 2-0
  6. 73' F. Sakala A. Morelos
  7. 73' S. Wright J. Tavernier
  8. 76' S. Anaku S. Fletcher
  9. 76' I. Niskanen S. McMann
  10. 82' M. Anim Cudjoe A. Behich
  11. 85' J. Souttar R. Jack
  12. 85' S. Arfield T. Cantwell
  13. 85' A. Čolak M. Tillman
  14. 89' Ilmari Niskanen
  15. FT2-0

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Beale
  1. 1A. McGregor 7.7
  2. 2J. Tavernier ▼ 73' 7.3
  3. 6C. Goldson 7.9
  4. 26B. Davies 7.3
  5. 31B. Barišić 7.6
  6. 4J. Lundstram 6.9
  7. 8R. Jack ▼ 85' 7.3
  8. 13T. Cantwell ▼ 85' 7.2
  9. 71M. Tillman ⚽2 ▼ 85' 9.0
  10. 14R. Kent 7.9
  11. 20A. Morelos ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 30F. Sakala ▲ 73' 6.6
  2. 23S. Wright ▲ 73' 6.9
  3. 16J. Souttar ▲ 85' 6.3
  4. 37S. Arfield ▲ 85' 6.7
  5. 9A. Čolak ▲ 85' 6.6
  6. 3R. Yılmaz
  7. 17R. Matondo
  8. 33J. McLaughlin
  9. 18G. Kamara
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Goodwin
  1. 1M. Birighitti 7.3
  2. 27L. Ayina 6.9
  3. 12R. Edwards 6.6
  4. 3S. McMann ▼ 76' 6.9
  5. 22K. Freeman 6.2
  6. 14C. Sibbald 6.9
  7. 23I. Harkes 6.7
  8. 16A. Behich ▼ 82' 6.6
  9. 8P. Pawlett ▼ 22' 6.2
  10. 18J. McGrath 7.5
  11. 9S. Fletcher ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 25K. Fotheringham ▲ 22' 6.2
  2. 20S. Anaku ▲ 76' 6.6
  3. 7I. Niskanen ▲ 76' 6.5
  4. 28M. Anim Cudjoe ▲ 82' 6.3
  5. 31J. Newman
  6. 39M. Thomson
  7. 6R. Graham
  8. 10A. Djoum
  9. 42L. O'Donnell

Thống kê

0110
210
77%Kiểm soát bóng23%
28Dứt điểm9
7Trúng đích4
11Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn3
10Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
804Chuyền bóng235
733Chuyền chính xác149
91%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 114 - 34 +80 99
2
Rangers F.C.
38 93 - 37 +56 92
3
Aberdeen F.C.
33 52 - 52 0 53
4
Heart of Midlothian F.C.
38 63 - 57 +6 54
5
Hibernian F.C.
33 49 - 52 -3 44
6
St Mirren F.C.
33 38 - 49 -11 44
7
Livingston F.C.
33 33 - 52 -19 42
8
Motherwell F.C.
33 44 - 48 -4 37
9
St Johnstone F.C.
33 34 - 54 -20 33
10
Dundee F.C.
33 36 - 58 -22 31
11
Kilmarnock F.C.
33 29 - 58 -29 31
12
Ross County
33 28 - 52 -24 27
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

60Trận đấu47
124Ghi được48
74Thủng lưới87
2.07Bàn thắng mỗi trận1.02
22Giữ sạch lưới9
44Trên 2.5 bàn27
77Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu