Rangers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Dundee F.C.

Rangers F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 2-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 4, hòa 4, Dundee F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 8
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 25' T. Aasgaard · D. Gassama 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' N. Moller I. Dolcek
  4. 57' Zachary Sapsford
  5. 61' Nikolaj Möller
  6. 64' Bert Esselink
  7. 66' K. Trapanovski A. Fatah
  8. 66' P. Camara J. Eskesen
  9. 66' 1-1 K. Trapanovski · Z. Sapsford
  10. 67' Kristijan Trapanovski
  11. 71' Chermiti D. Gassama
  12. 75' 1-2 C. Sibbald · N. Moller
  13. 83' C. Barron J. Rothwell
  14. 83' M. Moore O. Antman
  15. 83' F. Curtis T. Aasgaard
  16. 85' R. Strain V. Sevelj
  17. 87' J. Tavernier · M. Moore 2-2
  18. 90'+5 D. Naamo Z. Sapsford
  19. FT2-2

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Russell Martin
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 5J. Souttar
  4. 13D. Cornelius
  5. 30J. Meghoma
  6. 6J. Rothwell▼ 83'
  7. 43N. Raskin
  8. 18O. Antman▼ 83'
  9. 11T. Aasgaard▼ 83'
  10. 23D. Gassama▼ 71'
  11. 28B. Miovski

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 3M. Aarons
  3. 8C. Barron▲ 83'
  4. 9Chermiti▲ 71'
  5. 14N. Bajrami
  6. 16L. Cameron
  7. 24N. Djiga
  8. 47M. Moore▲ 83'
  9. 52F. Curtis▲ 83'
Dundee F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: James Michael Goodwin
  1. 1Y. Kucherenko
  2. 21L. Stephenson
  3. 3B. Esselink
  4. 23K. Keresztes
  5. 11W. Ferry
  6. 5V. Sevelj▼ 85'
  7. 14C. Sibbald
  8. 17A. Fatah▼ 66'
  9. 10J. Eskesen▼ 66'
  10. 19I. Dolcek▼ 46'
  11. 9Z. Sapsford▼ 90'

Dự bị 9

  1. 25D. Richards
  2. 2R. Strain▲ 85'
  3. 4I. Iovu
  4. 7K. Trapanovski▲ 66'
  5. 8P. Camara▲ 66'
  6. 22D. Naamo▲ 90'
  7. 34O. Stirton
  8. 37S. Cleall-Harding
  9. 77N. Moller▲ 46'

Thống kê

007
240
69%Kiểm soát bóng31%
29Dứt điểm10
8Trúng đích4
4Chệch đích5
17Bị chặn1
7Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
2Cứu thua6
575Chuyền bóng262
86%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

61Trận đấu44
115Ghi được56
85Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới10
39Trên 2.5 bàn22
59Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu