Dundee F.C. vs Rangers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 2-2 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 0, hòa 4, Rangers F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Tannadice Park, Dundee
- Phong độ
- LLWLD Dundee F.C.
- WLWWW Rangers F.C.
- 11' Z. Sapsford · L. Stephenson 1-0
- 23' 1-1 J. Meghoma
- 42' Krisztián Keresztes
- HT1-1
- 54' ▲ R. Strain ▼ P. Camara
- 57' Luca Stephenson
- 63' ▲ I. Dolcek ▼ Z. Sapsford
- 63' ▲ M. Watters ▼ N. Moller
- 66' A. Fatah 2-1
- 68' Nasser Djiga
- 71' Djeidi Gassama
- 73' Connor Barron
- 77' ▲ K. Trapanovski ▼ A. Fatah
- 77' ▲ Chermiti ▼ N. Raskin
- 77' ▲ M. Diomande ▼ Danilo Pereira
- 78' ▲ M. Aarons ▼ J. Tavernier
- 89' Ryan Strain
- 90' ▲ T. Aasgaard ▼ B. Miovski
- 90' 2-2 N. Bajrami11m
- FT2-2
Đội hình
- 25D. Richards
- 4I. Iovu
- 3B. Esselink
- 23K. Keresztes
- 21L. Stephenson
- 5V. Sevelj
- 8P. Camara▼ 54'
- 11W. Ferry
- 9Z. Sapsford▼ 63'
- 77N. Moller▼ 63'
- 17A. Fatah▼ 77'
Dự bị 9
- 31R. Adams
- 2R. Strain▲ 54'
- 6R. Graham
- 7K. Trapanovski▲ 77'
- 14C. Sibbald
- 19I. Dolcek▲ 63'
- 34O. Stirton
- 36M. Watters▲ 63'
- 37S. Cleall-Harding
- 1J. Butland
- 2J. Tavernier▼ 78'
- 24N. Djiga
- 37E. Fernandez
- 30J. Meghoma
- 43N. Raskin▼ 77'
- 8C. Barron
- 23D. Gassama
- 99Danilo Pereira▼ 77'
- 14N. Bajrami
- 28B. Miovski▼ 90'
Dự bị 9
- 31L. Kelly
- 3M. Aarons▲ 78'
- 9Chermiti▲ 77'
- 10M. Diomande▲ 77'
- 11T. Aasgaard▲ 90'
- 16L. Cameron
- 19C. Nsiala
- 21D. Sterling
- 52F. Curtis
Thống kê
03⚑8
⚑930
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm32
6Trúng đích10
3Chệch đích7
4Bị chặn15
8Phạt góc9
2Việt vị0
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
8Cứu thua4
232Chuyền bóng489
66%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu61
56Ghi được115
66Thủng lưới85
1.27Bàn thắng mỗi trận1.89
10Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn39
33Hiệp hai59