Rangers F.C. vs Dundee F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 4-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 4, hòa 4, Dundee F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 32
- Sân vận động
- Ibrox Stadium, Glasgow
- Phong độ
- WLWWW Rangers F.C.
- LLWLD Dundee F.C.
- 16' Thelo Aasgaard
- 30' R. Naderi 1-0
- 40' D. Sterling · A. Skov Olsen 2-0
- 45' 2-1 A. Fatah · E. Agyei
- HT2-1
- 46' ▲ D. Gassama ▼ A. Skov Olsen
- 46' ▲ Chermiti ▼ R. Naderi
- 52' T. Aasgaard · D. Gassama 3-1
- 58' ▲ D. Richards ▼ A. Maynard-Brewer
- 59' Emmanuel Agyei
- 63' ▲ P. Camara ▼ E. Agyei
- 63' ▲ Z. Sapsford ▼ N. Farrugia
- 68' Krisztián Keresztes
- 72' 3-2 Z. Sapsford · L. Stephenson
- 74' ▲ B. Miovski ▼ T. Aasgaard
- 81' ▲ I. Dolcek ▼ M. Watters
- 82' ▲ C. Barron ▼ T. Chukwuani
- 85' B. Miovski · Chermiti 4-2
- 87' ▲ J. Tavernier ▼ D. Sterling
- FT4-2
Đội hình
- 1J. Butland
- 21D. Sterling▼ 87'
- 5J. Souttar
- 24N. Djiga
- 30J. Meghoma
- 43N. Raskin
- 42T. Chukwuani▼ 82'
- 7A. Skov Olsen▼ 46'
- 11T. Aasgaard▼ 74'
- 47M. Moore
- 20R. Naderi▼ 46'
Dự bị 9
- 31L. Kelly
- 10M. Diomande
- 23D. Gassama▲ 46'
- 2J. Tavernier▲ 87'
- 28B. Miovski▲ 74'
- 18O. Antman
- 8C. Barron▲ 82'
- 37E. Fernandez
- 9Chermiti▲ 46'
- 1A. Maynard-Brewer▼ 58'
- 4I. Iovu
- 6R. Graham
- 23K. Keresztes
- 21L. Stephenson
- 5V. Sevelj
- 12E. Agyei▼ 63'
- 11W. Ferry
- 20N. Farrugia▼ 63'
- 17A. Fatah
- 36M. Watters▼ 81'
Dự bị 9
- 25D. Richards▲ 58'
- 14C. Sibbald
- 2R. Strain
- 8P. Camara▲ 63'
- 3B. Esselink
- 9Z. Sapsford▲ 63'
- 19I. Dolcek▲ 81'
- 22D. Naamo
- 37S. Cleall-Harding
Thống kê
01⚑10
⚑120
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm14
10Trúng đích4
6Chệch đích5
5Bị chặn5
10Phạt góc1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua6
523Chuyền bóng256
86%Chính xác chuyền67%
3.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
61Trận đấu44
115Ghi được56
85Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới10
39Trên 2.5 bàn22
59Hiệp hai33