Edinburgh City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Annan Athletic F.C.

Edinburgh City F.C. vs Annan Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Edinburgh City F.C. 2-2 Annan Athletic F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Edinburgh City F.C. thắng 2, hòa 3, Annan Athletic F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Phong độ
WWWDL Edinburgh City F.C.
LLDWL Annan Athletic F.C.
  1. 19' L. McArthur
  2. 20' 0-1 A. Smith11m
  3. 22' 0-2 A. Smith · M. Gaffney
  4. HT0-2
  5. 58' J. Stokes B. Barrett
  6. 63' J. Duncan
  7. 68' J. Service Q. Mitchell
  8. 75' T. Muir
  9. 76' I. Lawson 1-2
  10. 81' J. Todd
  11. 88' C. Maxwell A. Smith
  12. 88' Z. Craik M. Gaffney
  13. 90'+8 Z. Balfour
  14. 90' R. Mahon11m 2-2
  15. FT2-2

Đội hình

Edinburgh City F.C. HLV: Michael McIndoe
  1. 1M. Weir
  2. 24L. Myles
  3. 3Q. Mitchell ▼ 68'
  4. 11I. Lawson
  5. 17L. McArthur
  6. 6E. Lynch
  7. 10J. Jarvis
  8. 21B. Barrett ▼ 58'
  9. 8R. Mahon
  10. 5J. Duncan
  11. 14M. Zaid

Dự bị 6

  1. 12E. Marinovic
  2. 4J. Service ▲ 68'
  3. 19C. Brodie
  4. 25L. Quinn
  5. 15S. Plesiewicz
  6. 7J. Stokes ▲ 58'
Annan Athletic F.C. HLV: William Gibson
  1. 1Z. Balfour
  2. 8J. Todd
  3. 3M. Kilsby
  4. 7P. McGowan
  5. 6K. Watson
  6. 14R. Muir
  7. 16P. Smith
  8. 33W. Gibson
  9. 10M. Gaffney ▼ 88'
  10. 9A. Smith ▼ 88'
  11. 5T. Muir

Dự bị 6

  1. 12G. Clarke
  2. 15E. Deveney
  3. 20D. Barlow
  4. 19C. Maxwell ▲ 88'
  5. 21J. Allan
  6. 17Z. Craik ▲ 88'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
East Kilbride F.C.
36 77 - 46 +31 69
2
The Spartans F.C.
36 60 - 39 +21 64
3
Clyde F.C.
36 58 - 41 +17 56
4
Forfar Athletic F.C.
36 51 - 47 +4 50
5
Stranraer F.C.
36 46 - 46 0 47
6
Elgin City F.C.
36 51 - 55 -4 44
7
Annan Athletic F.C.
36 47 - 58 -11 41
8
Stirling Albion F.C.
36 46 - 63 -17 38
9
Dumbarton F.C.
36 47 - 61 -14 35
10
Edinburgh City F.C.
36 45 - 72 -27 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
61Ghi được66
100Thủng lưới91
1.24Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu