Queen of the South F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Alloa Athletic F.C.

Queen of the South F.C. vs Alloa Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Queen of the South F.C. 1-2 Alloa Athletic F.C. tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Queen of the South F.C. thắng 5, hòa 3, Alloa Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
Palmerston Park, Dumfries
Phong độ
LWDDL Queen of the South F.C.
WDDDL Alloa Athletic F.C.
  1. 27' 0-1 L. Donnelly · S. Scougall
  2. 29' K. Kennedy
  3. 37' S. Taggart
  4. 40' J. Gentles
  5. HT0-1
  6. 46' Z. MacKenzie T. Charters
  7. 46' J. Stott B. Luissint
  8. 51' R. Lyon · K. Guthrie 1-1
  9. 63' C. Adamson A. Clarke
  10. 72' N. Clark K. Guthrie
  11. 75' S. Hetherington S. Scougall
  12. 82' N. Rogerson M. Hewitt
  13. 82' C. Sammon L. Donnelly
  14. 83' S. Mason B. Dickenson
  15. 84' 1-2 K. Roberts · J. Gentles
  16. 90'+1 S. Mason
  17. FT1-2

Đội hình

Queen of the South F.C. HLV: Peter Murphy
  1. 1R. Stewart
  2. 2M. Hewitt ▼ 82'
  3. 5M. Douglas
  4. 6J. Hannah
  5. 3T. Charters ▼ 46'
  6. 11B. Dickenson ▼ 83'
  7. 8B. Luissint ▼ 46'
  8. 10K. Kennedy
  9. 4R. Lyon
  10. 7L. Smith
  11. 28K. Guthrie ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 26L. Green
  2. 9J. Allan
  3. 14B. Johnstone
  4. 15N. Rogerson ▲ 82'
  5. 16Z. MacKenzie ▲ 46'
  6. 20S. Mason ▲ 83'
  7. 21E. Ross
  8. 88N. Clark ▲ 72'
  9. 18J. Stott ▲ 46'
Alloa Athletic F.C. HLV: Andy Graham
  1. 31L. McFarlane
  2. 15D. McKay
  3. 2S. Taggart
  4. 6C. Dewar
  5. 20C. O'Donnell
  6. 12S. Scougall ▼ 75'
  7. 8K. Roberts
  8. 7A. Clarke ▼ 63'
  9. 27L. Stewart
  10. 9L. Donnelly ▼ 82'
  11. 14J. Gentles

Dự bị 9

  1. 1T. Ogayi
  2. 10L. Rankin
  3. 28C. Adamson ▲ 63'
  4. 24O. Foster
  5. 18C. Sammon ▲ 82'
  6. 4S. Hetherington ▲ 75'
  7. 19S. Buchanan
  8. 11K. Orsi
  9. 29C. Burnside

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inverness CT
36 60 - 24 +36 69
2
Stenhousemuir F.C.
36 50 - 27 +23 67
3
Queen of the South F.C.
36 58 - 47 +11 54
4
Alloa Athletic F.C.
36 50 - 38 +12 53
5
Peterhead F.C.
36 48 - 64 -16 43
6
Montrose F.C.
36 48 - 67 -19 42
7
Cove Rangers F.C.
36 41 - 44 -3 38
8
East Fife F.C.
36 34 - 61 -27 36
9
Hamilton Academical
36 54 - 42 +12 34
10
Kelty Hearts F.C.
36 33 - 62 -29 29
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
80Ghi được83
67Thủng lưới66
1.6Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu