Hamilton Academical
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Montrose F.C.

Hamilton Academical vs Montrose F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hamilton Academical 1-1 Montrose F.C. tại League One, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hamilton Academical thắng 7, hòa 2, Montrose F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
ZLX Stadium, Hamilton
Phong độ
WDLWW Hamilton Academical
LWWWW Montrose F.C.
  1. 16' K. O'Hara · L. Smith 1-0
  2. 31' B. Lyons
  3. HT1-0
  4. 46' L. Callaghan A. Shrive
  5. 46' Matheus Machado B. Lyons
  6. 59' E. Henderson M. Hewitt
  7. 59' L. Kilday J. Hastie
  8. 68' C. Batchelor K. Hester
  9. 69' H. Craig P. Watson
  10. 76' A. Winter L. Smith
  11. 78' A. Martin C. Brown
  12. 79' L. Callaghan
  13. 84' 1-1 L. Graham · A. Quinn
  14. 86' M. Kirk R. Tumilty
  15. FT1-1

Đội hình

Hamilton Academical HLV: J. Rankin
  1. 31J. Smith
  2. 18D. McGowan
  3. 3J. Longridge
  4. 22R. Tumilty ▼ 86'
  5. 16K. MacDonald
  6. 24M. Hewitt ▼ 59'
  7. 25F. Owens
  8. 6J. Barjonas
  9. 11L. Smith ▼ 76'
  10. 12J. Hastie ▼ 59'
  11. 9K. O'Hara

Dự bị 9

  1. 7E. Henderson ▲ 59'
  2. 4L. Kilday ▲ 59'
  3. 19A. Winter ▲ 76'
  4. 29M. Kirk ▲ 86'
  5. 30D. Lyness
  6. 33S. Hendrie
  7. 44L. Latona
  8. 14M. Redfern
  9. 20J. McGlynn
Montrose F.C. HLV: S. Petrie
  1. 1C. Gill
  2. 14S. Dillon
  3. 3A. Steeves
  4. 4A. Quinn
  5. 18L. Graham
  6. 8P. Watson ▼ 69'
  7. 7G. Webster
  8. 22C. Brown ▼ 78'
  9. 11B. Lyons ▼ 46'
  10. 17A. Shrive ▼ 46'
  11. 9K. Hester ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 19L. Callaghan ▲ 46'
  2. 23Matheus Machado ▲ 46'
  3. 16C. Batchelor ▲ 68'
  4. 20H. Craig ▲ 69'
  5. 12A. Martin ▲ 78'
  6. 21R. Matthews
  7. 15C. Grant

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 96 - 28 +68 90
2
Hamilton Academical
36 73 - 28 +45 74
3
Alloa Athletic F.C.
36 60 - 55 +5 56
4
Montrose F.C.
36 58 - 57 +1 53
5
Cove Rangers F.C.
36 58 - 63 -5 49
6
Kelty Hearts F.C.
36 48 - 63 -15 44
7
Queen of the South F.C.
36 46 - 53 -7 41
8
Annan Athletic F.C.
36 55 - 68 -13 39
9
Stirling Albion F.C.
36 39 - 58 -19 39
10
Edinburgh City F.C.
36 38 - 98 -60 8
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
102Ghi được77
52Thủng lưới78
2.04Bàn thắng mỗi trận1.54
19Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu