Airdrieonians F.C. vs Hamilton Academical
Tỷ số chung cuộc: Airdrieonians F.C. 2-1 Hamilton Academical tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Airdrieonians F.C. thắng 2, hòa 2, Hamilton Academical thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 28
- Sân vận động
- Albert Bartlett Stadium, Airdrie
- Phong độ
- LLDLW Airdrieonians F.C.
- DLWWW Hamilton Academical
- 44' R. Tumilty
- HT0-0
- 64' A. Frizzell 1-0
- 66' ▲ D. McMaster ▼ R. McCabe
- 70' ▲ K. O'Hara ▼ S. Robinson
- 71' ▲ E. Henderson ▼ S. McKinstry
- 75' ▲ G. Gallagher ▼ A. Reid
- 76' ▲ C. Mochrie ▼ L. McStravick
- 76' ▲ R. Diack ▼ B. Wilson
- 80' ▲ N. Todorov ▼ O. Shaw
- 82' D. MacDonald
- 83' 1-1 S. McGinty · C. Smith
- 85' G. Gallagher · C. Mochrie 2-1
- 90'+3 R. McCabe
- 90'+3 A. Bannon
- 90'+1 ▲ M. Hancock ▼ L. McGrattan
- FT2-1
Đội hình
- 20C. Melrose
- 23L. Strapp
- 5A. Wilson
- 2D. MacDonald
- 4R. McCabe ▼ 66'
- 10A. Frizzell
- 17L. McGrattan ▼ 90'
- 29A. Bannon
- 12L. McStravick ▼ 76'
- 7B. Wilson ▼ 76'
- 9A. Reid ▼ 75'
Dự bị 9
- 6D. McMaster ▲ 66'
- 18G. Gallagher ▲ 75'
- 24C. Mochrie ▲ 76'
- 11R. Diack ▲ 76'
- 3M. Hancock ▲ 90'
- 44R. Armstrong
- 8L. McGregor
- 30K. Wright
- 25S. Graham
- 21D. Lyness
- 5S. McGinty
- 3J. Longridge
- 22R. Tumilty
- 14B. Maguire
- 13C. Smith
- 16K. MacDonald
- 24S. McKinstry ▼ 71'
- 17S. Robinson ▼ 70'
- 19O. Shaw ▼ 80'
- 11S. Bradley
Dự bị 8
- 9K. O'Hara ▲ 70'
- 7E. Henderson ▲ 71'
- 18N. Todorov ▲ 80'
- 1C. Albinson
- 10J. Barjonas
- 6D. McGowan
- 45A. Eadie
- 25C. Telfer
Thống kê
12
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 72 - 33 | +39 | 73 | |
| 2 | 36 | 55 - 27 | +28 | 70 | |
| 3 | 36 | 57 - 39 | +18 | 63 | |
| 4 | 36 | 43 - 38 | +5 | 55 | |
| 5 | 36 | 47 - 43 | +4 | 53 | |
| 6 | 36 | 42 - 48 | -6 | 48 | |
| 7 | 36 | 28 - 43 | -15 | 35 | |
| 8 | 36 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 62 | -28 | 29 | |
| 10 | 36 | 38 - 64 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu47
73Ghi được53
85Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.13
11Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai25