Al Ahli Saudi FC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Al Riyadh

Al Ahli Saudi FC vs Al Riyadh

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Saudi FC 3-0 Al Riyadh tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahli Saudi FC thắng 7, hòa 1, Al Riyadh thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 12
Sân vận động
Prince Abdullah al-Faisal Stadium, Jeddah
Phong độ
WLLWL Al Ahli Saudi FC
LDWLD Al Riyadh
  1. 2' Feras Al Brikan · A. Saint-Maximin 1-0
  2. 26' Gabri Veiga · Feras Al Brikan 2-0
  3. 28' Gabri Veiga
  4. HT2-0
  5. 46' Yahia Al Shehri A. Toșca
  6. 52' R. Mahrez · F. Kessié 3-0
  7. 58' Saad Yaslam Abdullah Al Ammar
  8. 58' Ali Al Asmari F. Kessié
  9. 62' Abdulhadi Al Harajin Juanmi
  10. 69' Ziyad Al Johani Mohammed Al Majhad
  11. 69' Ali Majrashi Fahad Al Hamad
  12. 74' Abdulrahman Al Yami Saleh Al Abbas
  13. 82' Roberto Firmino Gabri Veiga
  14. 87' Amiri Kurdi Abdullah Al Dossari
  15. 87' Ali Al Zaqan D. Arslanagić
  16. FT3-0

Đội hình

Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Jaissle
  1. 16É. Mendy 7.5
  2. 6Bassam Al Hurayji 7.5
  3. 46Rayan Hamidou 7.3
  4. 26Fahad Al Hamad ▼ 69' 7.0
  5. 15Abdullah Al Ammar ▼ 58' 7.3
  6. 29Mohammed Al Majhad ▼ 69' 6.9
  7. 79F. Kessié ▼ 58' 7.7
  8. 7R. Mahrez 7.9
  9. 24Gabri Veiga ▼ 82' 7.2
  10. 97A. Saint-Maximin 8.0
  11. 20Feras Al Brikan 8.2

Dự bị 9

  1. 31Saad Yaslam ▲ 58' 6.7
  2. 40Ali Al Asmari ▲ 58' 6.3
  3. 30Ziyad Al Johani ▲ 69' 6.2
  4. 27Ali Majrashi ▲ 69' 6.3
  5. 10Roberto Firmino ▲ 82' 6.0
  6. 34Bandar Al Shamrani
  7. 17Haitham Asiri
  8. 1Abdulrahman Al Sanbi
  9. 19Fahad Al Rashidi
Al Riyadh Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Odair Hellmann
  1. 25M. Campaña 7.5
  2. 5Khalid Al Shuwayyi 6.3
  3. 4Mohammed Al Shwirekh 6.5
  4. 36D. Arslanagić ▼ 87' 6.2
  5. 6A. Toșca ▼ 46' 6.3
  6. 8Abdulelah Al Khaibari 7.0
  7. 12Abdullah Al Dossari ▼ 87' 6.2
  8. 60B. Touré 6.9
  9. 20D. Ndong 7.3
  10. 10Juanmi ▼ 62' 5.9
  11. 14Saleh Al Abbas ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 88Yahia Al Shehri ▲ 46' 7.0
  2. 15Abdulhadi Al Harajin ▲ 62' 6.9
  3. 3Abdulrahman Al Yami ▲ 74' 7.3
  4. 2Amiri Kurdi ▲ 87' 6.9
  5. 26Ali Al Zaqan ▲ 87' 6.2
  6. 80Fahad Al Rashidi
  7. 18Mohamed Al Oqil
  8. 1Rakan Najjar
  9. 29Ahmad Asiri

Thống kê

003
700
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm10
8Trúng đích2
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
3Phạt góc7
2Việt vị1
10Phạm lỗi6
2Cứu thua5
587Chuyền bóng387
542Chuyền chính xác325
92%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
34 101 - 23 +78 96
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 100 - 42 +58 82
3
Al Ahli Saudi FC
34 67 - 35 +32 65
4
Al Taawoun FC
34 51 - 35 +16 59
5
Al-Ittihad
34 63 - 54 +9 54
6
Ettifaq FC
34 43 - 34 +9 48
7
Al Fateh SC
34 57 - 55 +2 45
8
Al Shabab FC (Riyadh)
34 45 - 42 +3 44
9
Al-Fayha
34 44 - 52 -8 44
10
Damac FC
34 44 - 45 -1 41
11
Al Khaleej Saihat
34 36 - 47 -11 37
12
Al Raed FC
34 41 - 49 -8 37
13
Al Wehda Club
34 45 - 60 -15 36
14
Al Riyadh
34 33 - 57 -24 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 52 -19 33
16
Abha Club
34 38 - 87 -49 32
17
Al Taee
34 34 - 64 -30 31
18
Al-Hazm
34 34 - 76 -42 24
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
67Ghi được33
35Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận0.97
15Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu