Al Raed FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Faisaly FC

Al Raed FC vs Al-Faisaly FC

Tỷ số chung cuộc: Al Raed FC 0-2 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 11 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Raed FC thắng 3, hòa 2, Al-Faisaly FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 8
Sân vận động
King Abdullah Sport City Stadium, Buraidah
Trọng tài
Abdullah Zafer
Phong độ
LWLLW Al Raed FC
DLDDL Al-Faisaly FC
  1. 30' 0-1 Hussein Al Shuwaishphản lưới
  2. HT0-1
  3. 54' Ahmed Zain Khalid Al-Khathlan
  4. 61' Júlio Tavares
  5. 69' Abdullah Almogren N. Nikolić
  6. 69' Mohamed Al Sahli A. Djoum
  7. 71' Abdullah Al-Fahad
  8. 85' 0-2 Guilherme · Júlio Tavares
  9. 86' Hussain Qasim Mohammed Qassem Al Nakhli
  10. 86' Mashel Ali Ahmed Al-Fiqi
  11. 90' Mohamed Al-Sahli
  12. 90' Mohammed Al Doseri M. Fouzair
  13. 90'+2 Abdulaziz Al Sharid Guilherme
  14. FT0-2

Đội hình

Al Raed FC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: B. Hasi
  1. 30A. Doukha 6.2
  2. 33Hussein Al Shuwaish 6.5
  3. 73N. Miletić 6.6
  4. 19Abdullah Al Fahad 7.0
  5. 4Khalid Al-Khathlan ▼ 54' 7.0
  6. 8A. Djoum ▼ 69' 6.9
  7. 10M. Fouzair ▼ 90' 8.0
  8. 44Sultan Farhan 7.0
  9. 5J. Daoudi 6.9
  10. 9N. Nikolić ▼ 69' 7.3
  11. 11K. El Berkaoui 7.2

Dự bị 7

  1. 49Ahmed Zain ▲ 54' 6.3
  2. 14Abdullah Almogren ▲ 69' 6.6
  3. 7Mohamed Al Sahli ▲ 69' 6.6
  4. 32Mohammed Al Doseri ▲ 90'
  5. 6Abdullah Magrshi
  6. 12Fawaz Fallatah
  7. 23Ahmad Al Harbi
Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 8.3
  2. 3Igor Rossi 7.5
  3. 4Raphael Silva 7.5
  4. 18Mohammed Qassem Al Nakhli ▼ 86' 6.3
  5. 23R. Amalfitano 6.7
  6. 52A. Merkel 7.7
  7. 6H. Faik 6.9
  8. 15Ahmed Al-Fiqi ▼ 86' 6.3
  9. 19Júlio Tavares 7.6
  10. 11Guilherme ▼ 90' 7.6
  11. 2Abdullah Al Hazzan

Dự bị 9

  1. 51Hussain Qasim ▲ 86' 6.3
  2. 87Mashel Ali ▲ 86' 6.3
  3. 88Abdulaziz Al Sharid ▲ 90'
  4. 12Shaya Ali Sharahli
  5. 80Mohammed Al-Saiari
  6. 25Ismail Omar
  7. 70Ahmed Alanzy
  8. 47Mustafa Al Bassas
  9. 28Ahmed Al Kassar

Thống kê

0210
010
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm7
8Trúng đích3
7Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
10Phạt góc0
2Việt vị2
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
535Chuyền bóng252
441Chuyền chính xác171
82%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
46Ghi được49
47Thủng lưới50
1.39Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu