Al-Faisaly FC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Raed FC

Al-Faisaly FC vs Al Raed FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Faisaly FC 2-0 Al Raed FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 24 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Faisaly FC thắng 5, hòa 2, Al Raed FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 7
Trọng tài
Szymon Marciniak, Poland
Phong độ
DLDDL Al-Faisaly FC
LWLLW Al Raed FC
  1. 41' J. Akpala 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Ismaël Bangoura Sultan Al Sawadi
  4. 69' Y. El Ghanassy F. Hasani
  5. 73' J. Akpala · D. Calderón 2-0
  6. 75' Luisinho J. Akpala
  7. 76' Omar Abdulaziz Fahad Al Ansari
  8. 79' Mohanad Alshudukhi Sultan Farhan
  9. 84' Mohammed Abusabaan Rogerinho
  10. 90' Hamdan Al-Shamrani
  11. FT2-0

Đội hình

Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 8.2
  2. 66A. Puljić 7.1
  3. 3Igor Rossi 7.4
  4. 4Fahad Al Ansari ▼ 76' 6.6
  5. 88K. Hyland 6.7
  6. 2Yazeed Al Bakr 7.2
  7. 11Abdulaziz Al Bishi 7.1
  8. 27Hamdan Al Shamrani 7.4
  9. 17J. Akpala ⚽2 ▼ 75' 8.5
  10. 9Rogerinho ▼ 84' 6.7
  11. 18D. Calderón 6.8

Dự bị 9

  1. 8Luisinho ▲ 75' 6.5
  2. 6Omar Abdulaziz ▲ 76' 6.7
  3. 23Mohammed Abusabaan ▲ 84' 6.5
  4. 19Mohammed Majrashi
  5. 5Abdullah Al Hawsawi
  6. 24Jamaan Al Dosari
  7. 14Badr Bashir
  8. 28Ahmed Al Kassar
  9. 47Sultan Madash
Al Raed FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Hasi
  1. 30A. Doukha 6.1
  2. 31H. Belkaroui 6.6
  3. 2Mohammed Al Amri 6.8
  4. 17Abdullah Al Shamekh 6.8
  5. 66Mohamed Atwa 7.6
  6. 27A. Hammoudan 6.6
  7. 80Daniel Amora 6.9
  8. 49Sultan Al Sawadi ▼ 57' 6.7
  9. 44Sultan Farhan ▼ 79' 6.8
  10. 7F. Hasani ▼ 69' 7.1
  11. 11Saleh Al Shehri 6.8

Dự bị 9

  1. 10Ismaël Bangoura ▲ 57' 6.5
  2. 8Y. El Ghanassy ▲ 69' 6.4
  3. 15Mohanad Alshudukhi ▲ 79' 6.6
  4. 19Abdullah Al Fahad
  5. 77Abdullah Al Shammari
  6. 5Mohammed Al-Shoraimi
  7. 4Yahya Al Muslem
  8. 33Hussein Al Shuwaish
  9. 40Muteb Al-Mutlaq

Thống kê

013
600
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm13
4Trúng đích5
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc6
0Việt vị2
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
436Chuyền bóng399
366Chuyền chính xác305
84%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 69 - 27 +42 70
2
Al Hilal SFC
30 66 - 33 +33 69
3
Al Taawoun FC
30 61 - 31 +30 56
4
Al Ahli Saudi FC
30 68 - 41 +27 55
5
Al Shabab FC (Riyadh)
30 39 - 25 +14 54
6
Al-Faisaly FC
30 51 - 47 +4 43
7
Al Wehda Club
30 41 - 41 0 42
8
Al Raed FC
30 38 - 48 -10 38
9
Al Fateh SC
30 32 - 45 -13 35
10
Al-Ittihad
30 44 - 45 -1 34
11
Ettifaq FC
30 40 - 55 -15 33
12
Al-Fayha
30 36 - 52 -16 32
13
Al-Hazm
30 33 - 50 -17 31
14
Al-Qadisiyah FC
30 34 - 51 -17 28
15
Al Baten
30 29 - 53 -24 25
16
Ohod
30 25 - 62 -37 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu31
61Ghi được38
54Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu