Al Raed FC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Al-Faisaly FC

Al Raed FC vs Al-Faisaly FC

Tỷ số chung cuộc: Al Raed FC 0-3 Al-Faisaly FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 23 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Raed FC thắng 3, hòa 2, Al-Faisaly FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 21
Sân vận động
King Abdullah Sport City Stadium, Buraidah
Trọng tài
Danny Desmond Makkelie, Netherlands
Phong độ
LWLLW Al Raed FC
LDLDD Al-Faisaly FC
  1. 32' 0-1 Sultan Madash · Denílson
  2. 38' Fahad Al Ansari
  3. 43' 0-2 Yazeed Al Bakr · Sultan Madash
  4. HT0-2
  5. 46' F. Hasani Abdullah Almogren
  6. 62' Luisinho D. Calderón
  7. 74' Mazen Abu Shararah I. Mboyo
  8. 74' Muteb Al-Mutlaq Mohammed Al-Shoraimi
  9. 76' Badr Bashir Rogerinho
  10. 84' Sultan Mandash
  11. 87' Mohammed Al-Thain Sultan Madash
  12. 90'+3 0-3 Denílson · Badr Bashir
  13. FT0-3

Đội hình

Al Raed FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Hasi
  1. 30A. Doukha 6.3
  2. 31H. Belkaroui 6.3
  3. 17Abdullah Al Shamekh 6.9
  4. 66Mohamed Atwa 7.2
  5. 5Mohammed Al-Shoraimi ▼ 74' 7.2
  6. 27A. Hammoudan 6.9
  7. 80Daniel Amora 6.7
  8. 44Sultan Farhan 7.5
  9. 14Abdullah Almogren ▼ 46' 6.6
  10. 87I. Mboyo ▼ 74' 6.9
  11. 11Saleh Al Shehri 6.8

Dự bị 9

  1. 7F. Hasani ▲ 46' 7.0
  2. 9Mazen Abu Shararah ▲ 74' 6.8
  3. 40Muteb Al-Mutlaq ▲ 74' 6.2
  4. 77Abdullah Al Shammari
  5. 4Yahya Al Muslem
  6. 6Yahya Ateen
  7. 33Hussein Al Shuwaish
  8. 20Kanu
  9. 19Abdullah Al Fahad
Al-Faisaly FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 26Mustafa Malayekah 7.6
  2. 66A. Puljić 7.3
  3. 3Igor Rossi 7.4
  4. 4Fahad Al Ansari 7.1
  5. 88K. Hyland 6.3
  6. 2Yazeed Al Bakr 7.6
  7. 47Sultan Madash ▼ 87' 8.3
  8. 27Hamdan Al Shamrani 7.5
  9. 9Rogerinho ▼ 76' 6.5
  10. 18D. Calderón ▼ 62' 6.9
  11. 22Denílson 7.6

Dự bị 9

  1. 8Luisinho ▲ 62' 6.5
  2. 14Badr Bashir ▲ 76' 7.5
  3. 20Mohammed Al-Thain ▲ 87' 7.1
  4. 33Awadh Khrees
  5. 21Aqeel Al Sahbi
  6. 28Ahmed Al Kassar
  7. 6Omar Abdulaziz
  8. 10Husain Al Monassar
  9. 7Wesam Al Swed

Thống kê

007
620
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm13
3Trúng đích8
12Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
7Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
415Chuyền bóng354
333Chuyền chính xác286
80%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 69 - 27 +42 70
2
Al Hilal SFC
30 66 - 33 +33 69
3
Al Taawoun FC
30 61 - 31 +30 56
4
Al Ahli Saudi FC
30 68 - 41 +27 55
5
Al Shabab FC (Riyadh)
30 39 - 25 +14 54
6
Al-Faisaly FC
30 51 - 47 +4 43
7
Al Wehda Club
30 41 - 41 0 42
8
Al Raed FC
30 38 - 48 -10 38
9
Al Fateh SC
30 32 - 45 -13 35
10
Al-Ittihad
30 44 - 45 -1 34
11
Ettifaq FC
30 40 - 55 -15 33
12
Al-Fayha
30 36 - 52 -16 32
13
Al-Hazm
30 33 - 50 -17 31
14
Al-Qadisiyah FC
30 34 - 51 -17 28
15
Al Baten
30 29 - 53 -24 25
16
Ohod
30 25 - 62 -37 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu35
38Ghi được61
49Thủng lưới54
1.23Bàn thắng mỗi trận1.74
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu