Al Riyadh
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Al-Fayha

Al Riyadh vs Al-Fayha

Tỷ số chung cuộc: Al Riyadh 1-2 Al-Fayha tại King's Cup, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Al Riyadh thắng 0, hòa 3, Al-Fayha thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
King's Cup · Round of 32
Sân vận động
Prince Faisal bin Fahd Stadium, Riyadh
Phong độ
LDWLD Al Riyadh
LDWDL Al-Fayha
  1. 16' D. Ndong · D. Arslanagić 1-0
  2. 19' 1-1 Malek Al Abdulmanam · Nawaf Al Harthi
  3. 45'+3 1-2 Malek Al Abdulmanam · Sultan Mandash
  4. HT1-2
  5. 46' Ali Al Zaqan D. Ndong
  6. 58' Mukhir Al Rashidi Yousef Haqawi
  7. 58' Ricardo Ryller Malek Al Abdulmanam
  8. 58' F. Sakala Rakan Kaabi
  9. 68' A. Gray Juanmi
  10. 75' A. Sabiri Nawaf Al Harthi
  11. 78' A. Nwakaeme Mohammed Majrashi
  12. 82' Abdulhadi Al Harajin A. Toșca
  13. 83' Abdullah Al Dossari B. Touré
  14. 83' Mohamed Al Oqil Fahad Al Rashidi
  15. FT1-2

Đội hình

Al Riyadh Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Ferrera
  1. 25M. Campaña 6.7
  2. 2Amiri Kurdi 6.3
  3. 36D. Arslanagić 7.2
  4. 5Khalid Al Shuwayyi 6.9
  5. 6A. Toșca ▼ 82' 6.7
  6. 60B. Touré ▼ 83' 6.6
  7. 20D. Ndong ▼ 46' 7.2
  8. 11K. Musona 7.7
  9. 80Fahad Al Rashidi ▼ 83' 6.5
  10. 10Juanmi ▼ 68' 6.9
  11. 14Saleh Al Abbas 6.9

Dự bị 9

  1. 26Ali Al Zaqan ▲ 46' 6.6
  2. 9A. Gray ▲ 68' 6.3
  3. 15Abdulhadi Al Harajin ▲ 82' 6.3
  4. 12Abdullah Al Dossari ▲ 83' 6.6
  5. 18Mohamed Al Oqil ▲ 83' 6.7
  6. 7Mohammed Al Aqel
  7. 40Abdurahman Al Shammeri
  8. 3Abdulrahman Al Yami
  9. 29Ahmad Asiri
Al-Fayha Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Rašović
  1. 28Ahmed Al Kassar 6.9
  2. 70Abdulrahman Al Anazi 6.6
  3. 12Yousef Haqawi ▼ 58' 6.5
  4. 98Muhannad Al Qaydhi 7.2
  5. 80Osama Al Khalaf 6.5
  6. 66Rakan Kaabi ▼ 58' 6.2
  7. 8Abdulrahman Al Safari 6.9
  8. 29Nawaf Al Harthi ▼ 75' 7.2
  9. 27Sultan Mandash 7.3
  10. 99Malek Al Abdulmanam ⚽2 ▼ 58' 8.3
  11. 19Mohammed Majrashi ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 2Mukhir Al Rashidi ▲ 58' 6.6
  2. 37Ricardo Ryller ▲ 58' 6.3
  3. 17F. Sakala ▲ 58' 6.2
  4. 77A. Sabiri ▲ 75' 6.7
  5. 9A. Nwakaeme ▲ 78' 7.0
  6. 6Saud Zaydan
  7. 1Abdulraouf Al Dakheel
  8. 11Khalid Kaabi
  9. 49Ali Al Jubaya

Thống kê

005
200
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm6
2Trúng đích3
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc2
5Việt vị3
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
549Chuyền bóng396
477Chuyền chính xác335
87%Chính xác chuyền85%

So sánh

35Trận đấu39
38Ghi được31
54Thủng lưới56
1.09Bàn thắng mỗi trận0.79
8Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu