Tre Penne vs San Giovanni
Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 3-2 San Giovanni tại Campionato, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 9, hòa 1, San Giovanni thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Phong độ
- LWWWW Tre Penne
- LLLLL San Giovanni
- 17' G. Nigretti 1-0
- 37' L. Dormi 2-0
- 45'+1 M. Scarponi 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ M. Aprea ▼ G. De Nicolò
- 46' ▲ M. Zanni ▼ R. Michelucci
- 52' 3-1 N. Sartini
- 66' ▲ G. Ricciardo ▼ L. Dormi
- 66' ▲ S. Magrotti ▼ M. Gaiani
- 66' ▲ M. Cocco ▼ A. Garcia
- 72' ▲ A. Corinti ▼ N. Sartini
- 76' ▲ A. D'Addario ▼ G. Nigretti
- 76' ▲ F. Giovagnoli ▼ M. Scarponi
- 79' 3-2 M. Aprea
- 85' ▲ S. Sartini ▼ N. Valle
- FT3-2
Đội hình
- M. Migani
- M. Palazzi
- N. Lombardi
- G. Nigretti ▼ 76'
- P. Vandi
- M. Scarponi ▼ 76'
- Tony
- A. Amati
- M. Gaiani ▼ 66'
- L. Dormi ▼ 66'
- T. Guidi
Dự bị 9
- G. Ricciardo ▲ 66'
- S. Magrotti ▲ 66'
- A. D'Addario ▲ 76'
- F. Giovagnoli ▲ 76'
- A. Barretta
- E. Di Giuli
- F. Cuomo
- G. Zafferani
- R. Mazzucco
- J. Starna
- N. Valle ▼ 85'
- G. Robba
- D. Fabbri
- A. Ghiggini
- F. Boldrini
- A. Garcia ▼ 66'
- G. De Nicolò ▼ 46'
- R. Michelucci ▼ 46'
- N. Sartini ▼ 72'
- A. Garcia ▼ 66'
Dự bị 9
- M. Aprea ▲ 46'
- M. Zanni ▲ 46'
- M. Cocco ▲ 66'
- A. Corinti ▲ 72'
- S. Sartini ▲ 85'
- A. Conti
- E. Senja
- F. Vandi
- L. Montebelli
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
40Trận đấu39
67Ghi được68
42Thủng lưới52
1.68Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai36