Tre Penne vs San Giovanni
Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 3-1 San Giovanni tại Campionato, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 9, hòa 1, San Giovanni thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 11
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Trọng tài
- D. Borriello
- Phong độ
- LWWWW Tre Penne
- LLLLL San Giovanni
- 11' L. Ceccaroli 1-0
- 41' A. Montanari
- HT1-0
- 46' ▲ M. Battistini ▼ R. Pieri
- 55' ▲ D. Cesarini ▼ G. Nigretti
- 56' I. Badalassi11m 2-0
- 61' ▲ K. Lisi ▼ G. Strologo
- 61' ▲ M. Serafini ▼ A. Celli
- 73' 2-1 A. Corinti
- 78' I. Badalassi 3-1
- 80' ▲ E. Cibelli ▼ I. Badalassi
- 82' ▲ L. Angelini ▼ E. Senja
- 82' ▲ L. Montebelli ▼ F. Berardi
- 88' ▲ A. Giambalvo ▼ K. Lisi
- FT3-1
Đội hình
- M. Migani
- N. Lombardi
- P. Vandi
- A. Barretta
- A. Montanari
- N. Gai
- L. Ceccaroli
- G. Nigretti ▼ 55'
- L. Dormi
- I. Badalassi ▼ 80'
- R. Pieri ▼ 46'
Dự bị 8
- M. Battistini ▲ 46'
- D. Cesarini ▲ 55'
- E. Cibelli ▲ 80'
- A. Chierighini
- E. Semprini
- G. Zafferani
- M. Malagoli
- R. Tisselli
- M. De Angelis
- G. Conti
- S. Sartini
- E. Senja ▼ 82'
- F. Berardi ▼ 82'
- A. Corinti
- G. Strologo ▼ 61'
- F. Boldrini
- A. Celli ▼ 61'
- M. Bruma
- N. Sartini
Dự bị 8
- K. Lisi ▲ 61'
- M. Serafini ▲ 61'
- L. Angelini ▲ 82'
- L. Montebelli ▲ 82'
- A. Giambalvo ▲ 88'
- A. Bernacchia
- A. Conti
- A. Giuliano
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
37Trận đấu30
73Ghi được30
34Thủng lưới57
1.97Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai19