A.C. Libertas vs F.C. Fiorentino
Tỷ số chung cuộc: A.C. Libertas 3-3 F.C. Fiorentino tại Campionato, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Libertas thắng 1, hòa 2, F.C. Fiorentino thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 22
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Trọng tài
- M. Andruccioli
- Phong độ
- DDWLL A.C. Libertas
- WWLLD F.C. Fiorentino
- 13' ▲ M. Baizan ▼ L. Bottoni
- 28' M. Barone 1-0
- 40' 1-1 M. Tall
- HT1-1
- 55' 1-2 A. Torsani
- 57' 1-3 A. Torsani
- 60' ▲ F. Barlafante ▼ A. Mingucci
- 60' ▲ L. Gasperoni ▼ D. Moretti
- 66' E. Olcese 2-3
- 70' ▲ L. Sottile ▼ F. Mastrota
- 73' ▲ M. Colagiovanni ▼ N. DAddario
- 75' ▲ D. Merendino ▼ E. Olcese
- 81' E. Olcese11m 3-3
- FT3-3
Đội hình
- M. Zavoli
- A. Gregorio
- D. Moretti ▼ 60'
- A. Mingucci ▼ 60'
- B. Perretta
- F. Guglielmi
- M. Barone
- T. Sapori
- E. Olcese ▼ 75'
- M. Ben Kacem
- M. Bucci
Dự bị 8
- F. Barlafante ▲ 60'
- L. Gasperoni ▲ 60'
- D. Merendino ▲ 75'
- A. Gasperoni
- F. Stacchini
- H. Kuqi
- N. Battistini
- P. Savastano
- L. Bianchi
- L. Filippi
- L. Bottoni ▼ 13'
- M. Tall
- G. De Rosa
- A. Molinari
- A. Dolcini
- F. Mastrota ▼ 70'
- A. Hirsch
- N. D'Addario
- A. Torsani
Dự bị 7
- M. Baizan ▲ 13'
- L. Sottile ▲ 70'
- M. Colagiovanni ▲ 73'
- A. Borgagni
- F. Castellazzi
- M. Berardi
- N. Accosta
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
39Trận đấu30
63Ghi được38
47Thủng lưới66
1.62Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai20