FC Krasnodar
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Fakel

FC Krasnodar vs Fakel

Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 3-2 Fakel tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 3, hòa 5, Fakel thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 2
Phong độ
WWWDD FC Krasnodar
LDLDL Fakel
  1. 4' Jubal Junior · L. Olaza 1-0
  2. 27' N. Krivtsov · Christian 2-0
  3. 29' Augusto Douglas
  4. HT2-0
  5. 50' Jubal
  6. 50' Igor Yurganov
  7. 51' Axel Gnapi11mhỏng 11m
  8. 59' N. Krivtsov · Joao Batxi 3-0
  9. 61' D. Utkin Christian
  10. 61' K. Lenini Douglas Augusto
  11. 61' M. Turishchev A. Gnapi Dable
  12. 69' M. Ozdoev A. Chernikov
  13. 69' V. Paltsev I. Vakhania
  14. 72' Diego Costa Jubal Junior
  15. 76' A. Kovalev Y. Zhuravlev
  16. 76' B. Pusi V. Yakimov
  17. 85' A. Bagamaev B. Magomedov
  18. 85' 3-1 M. Turishchev · N. Giorgobiani
  19. 86' A. Sutormin N. Giorgobiani
  20. 88' 3-2 A. Sutormin · B. Pusi
  21. 90'+6 João Batxi
  22. 90'+1 Daniil Utkin
  23. FT3-2

Đội hình

FC Krasnodar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Murad Musaev
  1. 1S. Agkatsev 6.6
  2. 40I. Vakhania ▼ 69' 7.2
  3. 3V. Tormena 6.7
  4. 5Jubal Junior ▼ 72' 7.7
  5. 15L. Olaza 7.5
  6. 53A. Chernikov ▼ 69' 6.9
  7. 8Douglas Augusto ▼ 61' 6.7
  8. 18Christian ▼ 61' 7.2
  9. 88N. Krivtsov ⚽2 9.2
  10. 11Joao Batxi 6.9
  11. 10D. Vorobyev 6.3

Dự bị 9

  1. 16A. Koryakin
  2. 21M. Ozdoev ▲ 69' 6.2
  3. 47D. Utkin ▲ 61' 6.7
  4. 6K. Lenini ▲ 61' 6.3
  5. 4Diego Costa ▲ 72' 6.9
  6. 17V. Paltsev ▲ 69' 6.5
  7. 96A. Koksharov
  8. 59A. Khmarin
  9. 67K. Mukailov
Fakel Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Oleg Vasilenko
  1. 1D. Frolkin 5.9
  2. 55D. Todorovic 5.6
  3. 5A. Gabaraev 6.5
  4. 20I. Yurganov 5.9
  5. 44Y. Zhuravlev ▼ 76' 6.3
  6. 10I. Alshin 5.6
  7. 97B. Magomedov ▼ 85' 6.3
  8. 52R. Netfullin 6.7
  9. 23V. Yakimov ▼ 76' 6.2
  10. 9A. Gnapi Dable ▼ 61' 5.9
  11. 99N. Giorgobiani ▼ 86' 6.2

Dự bị 11

  1. 96I. Obukhov
  2. 35V. Dorovskikh
  3. 8A. Bagamaev ▲ 85' 6.7
  4. 18K. Simonov
  5. 53M. Bardachev
  6. 93M. Uridia
  7. 11A. Sutormin ▲ 86' 7.7
  8. 17A. Kovalev ▲ 76' 6.6
  9. 19B. Pusi ▲ 76' 6.9
  10. 7M. Turishchev ▲ 61' 7.9
  11. 25A. Belyaev

Thống kê

042
400
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm11
5Trúng đích3
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
2Phạt góc4
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
2Cứu thua2
446Chuyền bóng342
379Chuyền chính xác260
85%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
7 13 - 6 +7 19
2
P.F.K. CSKA Moskva
7 11 - 7 +4 15
3
Dynamo
7 10 - 8 +2 13
4
F.K. Spartak Moskva
7 12 - 7 +5 13
5
F.K. Zenit Sankt Peterburg
7 14 - 6 +8 12
6
Dinamo Makhachkala
7 12 - 10 +2 12
7
Baltika
7 10 - 7 +3 10
8
Rubin
7 10 - 9 +1 10
9
FC Rostov
7 10 - 11 -1 8
10
FC Orenburg
7 7 - 9 -2 8
11
Akhmat
7 10 - 9 +1 7
12
Krylia Sovetov
7 10 - 12 -2 7
13
Lokomotiv
7 6 - 8 -2 6
14
Rodina Moskva
7 8 - 19 -11 4
15
Akron
7 8 - 17 -9 4
16
Fakel
7 4 - 10 -6 2
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

12Trận đấu13
20Ghi được11
12Thủng lưới18
1.67Bàn thắng mỗi trận0.85
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu