FC Krasnodar
5 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fakel

FC Krasnodar vs Fakel

Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 5-0 Fakel tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 3, hòa 5, Fakel thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 22
Sân vận động
Stadion FK Krasnodar, Krasnodar
Phong độ
WWWDD FC Krasnodar
DLDLD Fakel
  1. 23' Mohamed Amin Brahimi
  2. 45'+2 Lucas Olaza
  3. HT0-0
  4. 48' Moses David Cobnan
  5. 53' N. Krivtsov · Batxi 1-0
  6. 59' Kevin Lenini
  7. 59' A. Kashtanov D. Mertens
  8. 60' A. Ivlev V. Yakimov
  9. 60' N. Moțpan M. Brahimi
  10. 62' A. Kovalev I. Alshin
  11. 63' E. Spertsyan Kevin Pina
  12. 66' E. Spertsyan 2-0
  13. 67' O. Olusegun Victor Sá
  14. 67' F. Smolov M. Cobnan
  15. 69' O. Olusegun · E. Spertsyan 3-0
  16. 70' N. Giorgobiani A. Lomovitskiy
  17. 74' O. Olusegun · Batxi 4-0
  18. 78' D. Kozlov N. Krivtsov
  19. 79' S. Petrov L. Olaza
  20. 80' D. Kozlov 5-0
  21. FT5-0

Đội hình

FC Krasnodar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Musaev
  1. 1S. Agkatsev 7.2
  2. 20G. González 7.3
  3. 31Kaio 7.2
  4. 4Diego Costa 7.2
  5. 15L. Olaza ▼ 79' 7.5
  6. 53A. Chernikov 7.3
  7. 6Kevin Pina ▼ 63' 6.7
  8. 11Batxi ⇢2 8.5
  9. 88N. Krivtsov ▼ 78' 8.5
  10. 7Victor Sá ▼ 67' 8.3
  11. 90M. Cobnan ▼ 67' 6.5

Dự bị 8

  1. 10E. Spertsyan ▲ 63' 8.3
  2. 40O. Olusegun ⚽2 ▲ 67' 8.5
  3. 19F. Smolov ▲ 67' 6.9
  4. 8D. Kozlov ▲ 78' 7.2
  5. 98S. Petrov ▲ 79' 6.7
  6. 95K. Larionov
  7. 13Y. Dyupin
  8. 58D. Ladokha
Fakel Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Pyatibratov
  1. 1V. Gudiev 6.3
  2. 4M. Dziov 6.0
  3. 72R. Senhadji 6.3
  4. 47S. Bozhin 6.0
  5. 7M. Brahimi ▼ 60' 6.6
  6. 23V. Yakimov ▼ 60' 6.3
  7. 33I. Kvekveskiri 6.9
  8. 10I. Alshin ▼ 62' 6.5
  9. 77A. Lomovitskiy ▼ 70' 6.5
  10. 15V. Ilyin 7.2
  11. 6D. Mertens ▼ 59' 6.6

Dự bị 11

  1. 9A. Kashtanov ▲ 59' 6.6
  2. 64A. Ivlev ▲ 60' 6.6
  3. 11N. Moțpan ▲ 60' 6.7
  4. 71A. Kovalev ▲ 62' 6.3
  5. 17N. Giorgobiani ▲ 70' 6.5
  6. 31A. Belenov
  7. 21M. Shchetinin
  8. 92S. Bryzgalov
  9. 5A. Gabaraev
  10. 19B. Pusi
  11. 22I. Yurganov

Thống kê

036
210
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm13
9Trúng đích3
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
6Phạt góc2
0Việt vị2
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
431Chuyền bóng197
372Chuyền chính xác138
86%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
83Ghi được31
46Thủng lưới65
1.8Bàn thắng mỗi trận0.63
22Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn16
50Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu