Fakel
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Krasnodar

Fakel vs FC Krasnodar

Tỷ số chung cuộc: Fakel 3-3 FC Krasnodar tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fakel thắng 0, hòa 5, FC Krasnodar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 16
Sân vận động
Central'nyi Stadion Profsoyuzov, Voronezh
Trọng tài
S. Karasev
Phong độ
LDLDL Fakel
WDDDD FC Krasnodar
  1. 11' R. Akbashev · K. Appaev 1-0
  2. 29' 1-1 J. Córdoba · E. Sorokin
  3. 34' Oleg Dmitriev
  4. 40' Irakli Kvekveskiri
  5. 42' 1-2 M. Banjac11m
  6. HT1-2
  7. 46' G. Gongadze M. Maksimov
  8. 46' V. Cherov I. Alshin
  9. 46' D. Chernyakov O. Dmitriev
  10. 48' Mihajlo Banjac
  11. 49' Jhon Córdoba
  12. 62' 1-3 A. Ionov · N. Krivtsov
  13. 72' I. Kvekveskiri 2-3
  14. 83' S. Petrov I. Akhmetov
  15. 84' I. Kvekveskiri 3-3
  16. 90' A. Mendel I. Kvekveskiri
  17. FT3-3

Đội hình

Fakel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Pyatibratov
  1. 1I. Svinov 6.5
  2. 85E. Morozov 6.7
  3. 15K. Suslov 6.6
  4. 47S. Bozhin 6.3
  5. 28R. Magal 6.5
  6. 34O. Dmitriev ▼ 46' 6.3
  7. 33I. Kvekveskiri ⚽2 ▼ 90' 8.9
  8. 10I. Alshin ▼ 46' 6.9
  9. 7R. Akbashev 7.6
  10. 9M. Maksimov ▼ 46' 6.6
  11. 14K. Appaev 6.9

Dự bị 12

  1. 21G. Gongadze ▲ 46' 6.6
  2. 2V. Cherov ▲ 46' 6.9
  3. 78D. Chernyakov ▲ 46' 7.2
  4. 18A. Mendel ▲ 90'
  5. 8A. Shavaev
  6. 93A. Gorodovoy
  7. 92S. Bryzgalov
  8. 56M. Ivakhnov
  9. 88V. Masternoy
  10. 25M. Smirnov
  11. 5E. Shlyakov
  12. 4A. Dashaev
FC Krasnodar Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Storozhuk
  1. 39M. Safonov 6.5
  2. 82S. Volkov 5.6
  3. 31Kaio Pantaleão 6.9
  4. 80E. Sorokin 6.9
  5. 6C. Ramírez 6.3
  6. 88N. Krivtsov 7.2
  7. 16Kevin Pina 6.3
  8. 14M. Banjac 6.7
  9. 11A. Ionov 7.5
  10. 9J. Córdoba 8.2
  11. 7I. Akhmetov ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 98S. Petrov ▲ 83' 6.2
  2. 44S. Borodin
  3. 32D. Pivovarov
  4. 84V. Litvinov
  5. 15A. Matsukatov
  6. 23V. Yakimov
  7. 92R. Apekov
  8. 1S. Agkatsev
  9. 79O. Popov

Thống kê

026
520
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm15
8Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
6Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
275Chuyền bóng473
183Chuyền chính xác382
67%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

40Trận đấu47
42Ghi được89
62Thủng lưới60
1.05Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu