Fakel vs FC Krasnodar
Tỷ số chung cuộc: Fakel 0-0 FC Krasnodar tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fakel thắng 0, hòa 5, FC Krasnodar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 3
- Phong độ
- LDLDL Fakel
- WDDDD FC Krasnodar
- 24' Kevin Castaño
- 25' Mohamed Amin Brahimi
- 26' Vladislav Masternoy
- 41' Eduard Spertsyan
- HT0-0
- 58' ▲ Kevin Pina ▼ A. Chernikov
- 58' ▲ Batxi ▼ D. Kozlov
- 64' ▲ K. Appaev ▼ M. Brahimi
- 64' ▲ D. Mertens ▼ V. Masternoy
- 68' ▲ N. Krivtsov ▼ K. Castaño
- 68' ▲ M. Cobnan ▼ J. Córdoba
- 77' ▲ M. Shchetinin ▼ V. Yakimov
- 78' Dylan Mertens
- 89' ▲ O. Olusegun ▼ E. Spertsyan
- FT0-0
Đội hình
- 31A. Belenov 6.9
- 72R. Senhadji 7.3
- 47S. Bozhin 8.0
- 4M. Dziov 6.9
- 88V. Masternoy ▼ 64' 6.7
- 23V. Yakimov ▼ 77' 6.2
- 33I. Kvekveskiri 6.3
- 13I. Kalinin 6.9
- 7M. Brahimi ▼ 64' 6.2
- 10I. Alshin 6.2
- 15V. Ilyin 6.7
Dự bị 12
- 14K. Appaev ▲ 64' 6.3
- 6D. Mertens ▲ 64' 6.3
- 21M. Shchetinin ▲ 77' 6.7
- 8A. Bagamaev
- 11N. Moțpan
- 22I. Yurganov
- 92S. Bryzgalov
- 17N. Giorgobiani
- 1V. Gudiev
- 64A. Ivlev
- 5T. Cele
- 77L. Bagatelia
- 1S. Agkatsev 6.9
- 98S. Petrov 7.5
- 3Vítor Tormena 7.2
- 4Diego Costa 7.3
- 15L. Olaza 7.5
- 53A. Chernikov ▼ 58' 7.3
- 5K. Castaño ▼ 68' 6.9
- 8D. Kozlov ▼ 58' 6.9
- 10E. Spertsyan ▼ 89' 6.9
- 7Victor Sá 7.6
- 9J. Córdoba ▼ 68' 6.6
Dự bị 9
- 6Kevin Pina ▲ 58' 6.7
- 11Batxi ▲ 58' 6.9
- 88N. Krivtsov ▲ 68' 6.6
- 90M. Cobnan ▲ 68' 6.6
- 40O. Olusegun ▲ 89'
- 31Kaio Pantaleão
- 23A. Ektov
- 18Y. Gazinskiy
- 13Y. Dyupin
Thống kê
02⚑1
⚑220
29%Kiểm soát bóng71%
2Dứt điểm14
1Trúng đích2
1Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
1Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
245Chuyền bóng614
137Chuyền chính xác510
56%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 23 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 58 - 18 | +40 | 66 | |
| 3 | 30 | 47 - 21 | +26 | 59 | |
| 4 | 30 | 56 - 25 | +31 | 57 | |
| 5 | 30 | 61 - 35 | +26 | 56 | |
| 6 | 30 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 7 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 55 | -16 | 35 | |
| 10 | 30 | 36 - 51 | -15 | 31 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 29 | |
| 12 | 30 | 35 - 56 | -21 | 29 | |
| 13 | 30 | 27 - 54 | -27 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 19 | |
| 16 | 30 | 14 - 42 | -28 | 18 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
31Ghi được83
65Thủng lưới46
0.63Bàn thắng mỗi trận1.8
13Giữ sạch lưới22
16Trên 2.5 bàn27
14Hiệp hai50