F.K. Zenit Sankt Peterburg vs Fakel
Tỷ số chung cuộc: F.K. Zenit Sankt Peterburg 1-0 Fakel tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 8, hòa 2, Fakel thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 30
- Sân vận động
- Saint-Petersburg Stadium, St. Petersburg
- Trọng tài
- A. Chistyakov
- Phong độ
- DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
- LDLDL Fakel
- HT0-0
- 54' Igor Kalinin
- 56' ▲ A. Sutormin ▼ A. Mostovoy
- 57' ▲ A. Adamov ▼ V. Karavaev
- 60' ▲ G. Gongadze ▼ K. Appaev
- 61' ▲ V. Cherov ▼ M. Brahimi
- 74' ▲ R. Rabeï ▼ R. Akbashev
- 75' ▲ A. Mendel ▼ I. Kvekveskiri
- 82' ▲ A. Baranovskiy ▼ I. Sergeev
- 82' A. Erokhin · Gustavo Mantuan 1-0
- 84' ▲ M. Maksimov ▼ V. Yakimov
- 90' ▲ V. Saus ▼ Gustavo Mantuan
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Vasyutin 7.3
- 15V. Karavaev ▼ 57' 6.7
- 2D. Chistyakov 7.9
- 28N. Alip 6.9
- 4D. Krugovoy 7.3
- 14D. Kuzyaev 6.6
- 5W. Barrios 7.3
- 31Gustavo Mantuan ⇢ ▼ 90' 7.5
- 21A. Erokhin ⚽ 7.9
- 17A. Mostovoy ▼ 56' 6.5
- 33I. Sergeev ▼ 82' 6.6
Dự bị 10
- 19A. Sutormin ▲ 56' 6.7
- 23A. Adamov ▲ 57' 6.9
- 96A. Baranovskiy ▲ 82' 6.3
- 35V. Saus ▲ 90'
- 41M. Kerzhakov
- 46I. Moskalenchik
- 79D. Vasiljev
- 7Z. Bakaev
- 95G. Korolev
- 94D. Kozlov
- 1I. Svinov 6.3
- 85E. Morozov 6.6
- 15K. Suslov 6.6
- 13I. Kalinin 6.2
- 17M. Brahimi ▼ 61' 6.9
- 23V. Yakimov ▼ 84' 6.9
- 33I. Kvekveskiri ▼ 75' 6.6
- 10I. Alshin 6.3
- 7R. Akbashev ▼ 74' 6.9
- 20E. Markov 7.0
- 14K. Appaev ▼ 60' 6.7
Dự bị 11
- 21G. Gongadze ▲ 60' 6.7
- 2V. Cherov ▲ 61' 6.2
- 22R. Rabeï ▲ 74' 6.5
- 18A. Mendel ▲ 75' 6.7
- 9M. Maksimov ▲ 84' 6.2
- 25M. Smirnov
- 56M. Ivakhnov
- 92S. Bryzgalov
- 93A. Gorodovoy
- 88V. Masternoy
- 78D. Chernyakov
Thống kê
00⚑3
⚑310
74%Kiểm soát bóng26%
12Dứt điểm5
2Trúng đích1
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
3Phạt góc3
4Việt vị0
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
637Chuyền bóng215
537Chuyền chính xác126
84%Chính xác chuyền59%
So sánh
44Trận đấu40
98Ghi được42
31Thủng lưới62
2.23Bàn thắng mỗi trận1.05
21Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn16
58Hiệp hai24