F.K. Zenit Sankt Peterburg
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fakel

F.K. Zenit Sankt Peterburg vs Fakel

Tỷ số chung cuộc: F.K. Zenit Sankt Peterburg 3-1 Fakel tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 6, hòa 1, Fakel thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 9
Sân vận động
Gazprom Arena, St. Petersburg
Phong độ
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
LDLDL Fakel
  1. 8' 0-1 E. Markov11m
  2. 43' Aleksandr Sobolev
  3. 45' Evgeniy Markov
  4. HT0-1
  5. 46' N. Alip Pedro Henrique
  6. 46' Claudinho V. Karavaev
  7. 46' Gustavo Mantuan S. Eraković
  8. 52' M. Cassierra · Gustavo Mantuan 1-1
  9. 56' V. Masternoy A. Ivlev
  10. 56' A. Kashtanov E. Markov
  11. 57' Vyacheslav Yakimov
  12. 61' Ilnur Alshin
  13. 65' I. Kalinin I. Alshin
  14. 65' D. Mertens M. Brahimi
  15. 67' L. Gondou · Claudinho 2-1
  16. 68' A. Erokhin A. Sobolev
  17. 71' T. Cele V. Ilyin
  18. 77' Gustavo Mantuan
  19. 78' M. Glushenkov M. Cassierra
  20. 83' Luciano Gondou
  21. 87' A. Erokhin · Wendel 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Semak
  1. 1E. Latyshonok
  2. 15V. Karavaev▼ 46'
  3. 25S. Eraković▼ 46'
  4. 27Nino
  5. 3Douglas Santos
  6. 5W. Barrios
  7. 8Wendel
  8. 32L. Gondou
  9. 30M. Cassierra▼ 78'
  10. 24Pedro Henrique▼ 46'
  11. 7A. Sobolev▼ 68'

Dự bị 12

  1. 28N. Alip▲ 46'
  2. 11Claudinho▲ 46'
  3. 31Gustavo Mantuan▲ 46'
  4. 21A. Erokhin▲ 68'
  5. 67M. Glushenkov▲ 78'
  6. 2D. Chistyakov
  7. 41M. Kerzhakov
  8. 16D. Adamov
  9. 9Artur
  10. 17A. Mostovoy
  11. 4Y. Gorshkov
  12. 79D. Vasilyev
Fakel Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Pyatibratov
  1. 31A. Belenov
  2. 4M. Dziov
  3. 47S. Bozhin
  4. 22I. Yurganov
  5. 10I. Alshin▼ 65'
  6. 64A. Ivlev▼ 56'
  7. 23V. Yakimov
  8. 21M. Shchetinin
  9. 7M. Brahimi▼ 65'
  10. 20E. Markov▼ 56'
  11. 15V. Ilyin▼ 71'

Dự bị 10

  1. 88V. Masternoy▲ 56'
  2. 9A. Kashtanov▲ 56'
  3. 13I. Kalinin▲ 65'
  4. 6D. Mertens▲ 65'
  5. 5T. Cele▲ 71'
  6. 72R. Senhadji
  7. 17N. Giorgobiani
  8. 33I. Kvekveskiri
  9. 1V. Gudiev
  10. 92S. Bryzgalov

Thống kê

034
230
77%Kiểm soát bóng23%
14Dứt điểm6
4Trúng đích1
4Chệch đích3
6Bị chặn2
4Phạt góc2
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
0Cứu thua1
706Chuyền bóng202
89%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Krasnodar
30 59 - 23 +36 67
2
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 58 - 18 +40 66
3
P.F.K. CSKA Moskva
30 47 - 21 +26 59
4
F.K. Spartak Moskva
30 56 - 25 +31 57
5
Dynamo
30 61 - 35 +26 56
6
Lokomotiv
30 51 - 41 +10 53
7
Rubin
30 42 - 45 -3 45
8
FC Rostov
30 41 - 43 -2 39
9
Akron
30 39 - 55 -16 35
10
Krylia Sovetov
30 36 - 51 -15 31
11
Dinamo Makhachkala
30 27 - 35 -8 29
12
Khimki
30 35 - 56 -21 29
13
FC Nizhny Novgorod
30 27 - 54 -27 27
14
Akhmat
30 27 - 48 -21 25
15
FC Orenburg
30 28 - 56 -28 19
16
Fakel
30 14 - 42 -28 18
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu49
125Ghi được31
40Thủng lưới65
2.16Bàn thắng mỗi trận0.63
30Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn16
64Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu