Fakel
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.K. Zenit Sankt Peterburg

Fakel vs F.K. Zenit Sankt Peterburg

Tỷ số chung cuộc: Fakel 1-1 F.K. Zenit Sankt Peterburg tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fakel thắng 0, hòa 2, F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 12
Sân vận động
Central'nyi Stadion Profsoyuzov, Voronezh
Trọng tài
P. Kukuian
Phong độ
LDLDL Fakel
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
  1. 12' G. Gongadze · R. Akbashev 1-0
  2. 28' 1-1 Malcom · D. Lovren
  3. 36' Kirill Suslov
  4. HT1-1
  5. 46' V. Masternoy E. Shlyakov
  6. 61' O. Dmitriev G. Gongadze
  7. 69' R. Magal R. Akbashev
  8. 78' M. Maksimov I. Kvekveskiri
  9. 79' A. Mostovoy Claudinho
  10. 79' A. Erokhin M. Cassierra
  11. 86' Z. Bakaev V. Karavaev
  12. 86' Gustavo Mantuan Wendel
  13. FT1-1

Đội hình

Fakel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Pyatibratov
  1. 1I. Svinov 6.7
  2. 85E. Morozov 6.9
  3. 47S. Bozhin 8.0
  4. 15K. Suslov 7.3
  5. 5E. Shlyakov ▼ 46' 6.7
  6. 18A. Mendel 7.2
  7. 33I. Kvekveskiri ▼ 78' 6.6
  8. 13I. Kalinin 6.6
  9. 7R. Akbashev ▼ 69' 7.3
  10. 21G. Gongadze ▼ 61' 7.2
  11. 14K. Appaev 6.7

Dự bị 12

  1. 88V. Masternoy ▲ 46' 6.6
  2. 34O. Dmitriev ▲ 61' 6.7
  3. 28R. Magal ▲ 69' 6.9
  4. 9M. Maksimov ▲ 78' 6.9
  5. 78D. Chernyakov
  6. 25M. Smirnov
  7. 8A. Shavaev
  8. 2V. Cherov
  9. 93A. Gorodovoy
  10. 10I. Alshin
  11. 56M. Ivakhnov
  12. 4A. Dashaev
F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Semak
  1. 41M. Kerzhakov 6.9
  2. 15V. Karavaev ▼ 86' 7.2
  3. 6D. Lovren 7.6
  4. 55Rodrigão 7.5
  5. 3Douglas Santos 7.5
  6. 14D. Kuzyaev 6.9
  7. 5W. Barrios 7.0
  8. 8Wendel ▼ 86' 6.9
  9. 10Malcom 7.3
  10. 30M. Cassierra ▼ 79' 7.3
  11. 11Claudinho ▼ 79' 7.5

Dự bị 11

  1. 17A. Mostovoy ▲ 79' 6.3
  2. 21A. Erokhin ▲ 79' 6.5
  3. 7Z. Bakaev ▲ 86' 6.5
  4. 31Gustavo Mantuan ▲ 86' 6.5
  5. 95G. Korolev
  6. 4D. Krugovoy
  7. 2D. Chistyakov
  8. 1Ivan
  9. 28N. Alip
  10. 23A. Adamov
  11. 19A. Sutormin

Thống kê

013
800
21%Kiểm soát bóng79%
5Dứt điểm23
4Trúng đích5
1Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn8
3Phạt góc8
3Việt vị0
15Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
182Chuyền bóng693
88Chuyền chính xác580
48%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

40Trận đấu44
42Ghi được98
62Thủng lưới31
1.05Bàn thắng mỗi trận2.23
9Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu