Fakel
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
F.K. Zenit Sankt Peterburg

Fakel vs F.K. Zenit Sankt Peterburg

Tỷ số chung cuộc: Fakel 0-2 F.K. Zenit Sankt Peterburg tại Cup, 16 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fakel thắng 0, hòa 2, F.K. Zenit Sankt Peterburg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Premier League Path - Group Stage · Vòng 4
Sân vận động
Central'nyi Stadion Profsoyuzov, Voronezh
Trọng tài
P. Shadykhanov
Phong độ
LDLDL Fakel
DLWWL F.K. Zenit Sankt Peterburg
  1. 24' D. Chernyakov
  2. 25' R. Akbashev
  3. HT0-0
  4. 46' Malcom Z. Bakaev
  5. 46' 0-1 Malcom
  6. 65' Wendel Gustavo Mantuan
  7. 72' G. Gongadze K. Appaev
  8. 76' M. Maksimov M. Ivakhnov
  9. 77' O. Dmitriev D. Chernyakov
  10. 80' I. Sergeev M. Cassierra
  11. 81' A. Adamov A. Sutormin
  12. 83' 0-2 Malcom
  13. 85' V. Masternoi
  14. 87' A. Adamov
  15. 90' D. Sergeev Claudinho
  16. FT0-2

Đội hình

Fakel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Pyatibratov
  1. 93A. Gorodovoy
  2. 47S. Bozhin
  3. 88V. Masternoy
  4. 13I. Kalinin
  5. 85E. Morozov
  6. 7R. Akbashev
  7. 33I. Kvekveskiri
  8. 28R. Magal
  9. 78D. Chernyakov ▼ 77'
  10. 14K. Appaev ▼ 72'
  11. 56M. Ivakhnov ▼ 76'

Dự bị 10

  1. 21G. Gongadze ▲ 72'
  2. 9M. Maksimov ▲ 76'
  3. 34O. Dmitriev ▲ 77'
  4. 4A. Dashaev
  5. 5E. Shlyakov
  6. 8A. Shavaev
  7. 25M. Smirnov
  8. 35V. Dorovskikh
  9. 76N. Ershov
  10. 92S. Bryzgalov
F.K. Zenit Sankt Peterburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Semak
  1. 41M. Kerzhakov
  2. 3Douglas Santos
  3. 2D. Chistyakov
  4. 4D. Krugovoy
  5. 21A. Erokhin
  6. 14D. Kuzyaev
  7. 19A. Sutormin ▼ 81'
  8. 7Z. Bakaev ▼ 46'
  9. 11Claudinho ▼ 90'
  10. 31Gustavo Mantuan ▼ 65'
  11. 30M. Cassierra ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 10Malcom ▲ 46'
  2. 8Wendel ▲ 65'
  3. 33I. Sergeev ▲ 80'
  4. 23A. Adamov ▲ 81'
  5. 45D. Sergeev ▲ 90'
  6. 1Ivan
  7. 95G. Korolev

Thống kê

034
210
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm14
3Trúng đích5
6Chệch đích6
1Bị chặn3
4Phạt góc2
15Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
6Cứu thua4

So sánh

40Trận đấu44
42Ghi được98
62Thủng lưới31
1.05Bàn thắng mỗi trận2.23
9Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu