PFC Sochi
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Torpedo Moskva

PFC Sochi vs Torpedo Moskva

Tỷ số chung cuộc: PFC Sochi 3-1 Torpedo Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: PFC Sochi thắng 3, hòa 2, Torpedo Moskva thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 25
Sân vận động
Olimpiyskiy Stadion Fisht, Sochi
Trọng tài
A. Chistyakov
Phong độ
WWWLL PFC Sochi
WWWWL Torpedo Moskva
  1. 7' Joãozinho · A. Yusupov 1-0
  2. 45' K. Kravtsov · Joãozinho 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' G. Melkadze L. Đorđević
  5. 46' I. Kukharchuk D. Karaev
  6. 61' T. Shipunov Joãozinho
  7. 63' M. Turishchev H. Erkinov
  8. 63' M. Caimacov A. Ryazantsev
  9. 67' I. Tsallagov K. Kravtsov
  10. 67' K. Zaika A. Makarchuk
  11. 70' I. Lebedenko I. Stefanovich
  12. 71' Jajá Y. Reyna
  13. 74' K. Zaika · A. Yusupov 3-0
  14. 79' I. Miladinović S. Terekhov
  15. 79' 3-1 M. Caimacov · I. Lebedenko
  16. FT3-1

Đội hình

PFC Sochi
  1. 1D. Adamov 6.3
  2. 20I. Yurganov 7.0
  3. 3V. Drkušić 7.3
  4. 13S. Terekhov ▼ 79' 7.2
  5. 34T. Margasov 6.2
  6. 16C. Noboa 7.2
  7. 8K. Kravtsov ▼ 67' 7.9
  8. 17A. Makarchuk ▼ 67' 7.3
  9. 22Joãozinho ▼ 61' 8.5
  10. 11L. Đorđević ▼ 46' 6.3
  11. 6A. Yusupov ⇢2 8.3

Dự bị 12

  1. 9G. Melkadze ▲ 46' 6.6
  2. 19T. Shipunov ▲ 61' 6.7
  3. 15I. Tsallagov ▲ 67' 6.5
  4. 27K. Zaika ▲ 67' 7.2
  5. 45I. Miladinović ▲ 79' 6.9
  6. 26A. Meshchaninov
  7. 24Miguel Silveira
  8. 4M. Sissako
  9. 28A. Batyrev
  10. 12N. Zabolotny
  11. 18N. Burmistrov
  12. 35S. Dzhanaev
Torpedo Moskva Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Pep Clotet
  1. 12E. Baburin 6.0
  2. 25R. Yuzepchuk 6.5
  3. 4O. Kozhemyakin 6.3
  4. 24I. Savić 6.3
  5. 44A. Samsonov 6.3
  6. 97M. Ćurić 6.7
  7. 7A. Ryazantsev ▼ 63' 6.6
  8. 18D. Karaev ▼ 46' 6.3
  9. 16Y. Reyna ▼ 71' 5.9
  10. 22H. Erkinov ▼ 63' 6.6
  11. 9I. Stefanovich ▼ 70' 6.5

Dự bị 12

  1. 11I. Kukharchuk ▲ 46' 6.2
  2. 19M. Turishchev ▲ 63' 6.3
  3. 27M. Caimacov ▲ 63' 6.9
  4. 10I. Lebedenko ▲ 70' 7.2
  5. 17Jajá ▲ 71' 6.5
  6. 56A. Dovbnya
  7. 35I. Enin
  8. 49E. Proshkin
  9. 51V. Botnar
  10. 21André Felipe
  11. 15A. Orekhov
  12. 90B. Roganović

Thống kê

007
100
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm8
5Trúng đích1
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
7Phạt góc1
2Việt vị1
8Phạm lỗi10
0Cứu thua2
480Chuyền bóng432
370Chuyền chính xác334
77%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

40Trận đấu43
46Ghi được40
71Thủng lưới78
1.15Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu