PFC Sochi
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Torpedo Moskva

PFC Sochi vs Torpedo Moskva

Tỷ số chung cuộc: PFC Sochi 1-3 Torpedo Moskva tại Cup, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: PFC Sochi thắng 3, hòa 2, Torpedo Moskva thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Premier League Path - Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
Olimpiyskiy Stadion Fisht, Sochi
Trọng tài
V. Moskalev
Phong độ
WWWLL PFC Sochi
WWWWL Torpedo Moskva
  1. 8' Mihail Caimacov
  2. 21' A. Batyrev 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' S. Terekhov A. Batyrev
  5. 46' N. Burmistrov D. Martovoy
  6. 46' I. Miladinović A. Meshchaninov
  7. 46' M. Sissako V. Drkušić
  8. 46' I. Lebedenko M. Sultonov
  9. 46' D. Karaev M. Koszta
  10. 46' H. Erkinov M. Ćurić
  11. 54' 1-1 D. Karaev
  12. 60' 1-2 I. Lebedenko
  13. 67' G. Melkadze T. Margasov
  14. 67' A. Ryazantsev M. Caimacov
  15. 67' A. Samsonov B. Roganović
  16. 73' Igor Smolnikov
  17. 75' 1-3 A. Ryazantsev
  18. FT1-3

Đội hình

PFC Sochi Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: V. Garanin
  1. 1D. Adamov
  2. 34T. Margasov ▼ 67'
  3. 3V. Drkušić ▼ 46'
  4. 26A. Meshchaninov ▼ 46'
  5. 17A. Makarchuk
  6. 28A. Batyrev ▼ 46'
  7. 8K. Kravtsov
  8. 19T. Shipunov
  9. 22Joãozinho
  10. 14D. Martovoy ▼ 46'
  11. 10V. Sarveli

Dự bị 8

  1. 13S. Terekhov ▲ 46'
  2. 18N. Burmistrov ▲ 46'
  3. 45I. Miladinović ▲ 46'
  4. 4M. Sissako ▲ 46'
  5. 9G. Melkadze ▲ 67'
  6. 12N. Zabolotny
  7. 20I. Yurganov
  8. 35S. Dzhanaev
Torpedo Moskva Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Savichev
  1. 56A. Dovbnya
  2. 28I. Smolnikov
  3. 3I. Kutepov
  4. 13S. Šapić
  5. 90B. Roganović ▼ 67'
  6. 4O. Kozhemyakin
  7. 24I. Savić
  8. 14M. Sultonov ▼ 46'
  9. 27M. Caimacov ▼ 67'
  10. 97M. Ćurić ▼ 46'
  11. 26M. Koszta ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 10I. Lebedenko ▲ 46'
  2. 18D. Karaev ▲ 46'
  3. 22H. Erkinov ▲ 46'
  4. 7A. Ryazantsev ▲ 67'
  5. 44A. Samsonov ▲ 67'
  6. 8B. Reykhmen
  7. 12E. Baburin
  8. 19M. Turishchev
  9. 49E. Proshkin
  10. 52R. Netfullin
  11. 87V. Saramutin

Thống kê

00
20

So sánh

40Trận đấu43
46Ghi được40
71Thủng lưới78
1.15Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu