Torpedo Moskva vs PFC Sochi
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Moskva 2-2 PFC Sochi tại First League, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torpedo Moskva thắng 2, hòa 2, PFC Sochi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 12
- Sân vận động
- Arena Khimki, Khimki
- Phong độ
- WWWWL Torpedo Moskva
- WWWLL PFC Sochi
- 36' Sergey Borodin
- 45'+1 0-1 M. Kramarič
- HT0-1
- 46' ▲ I. Gorbunov ▼ M. Camara
- 59' ▲ M. Maksimov ▼ A. Chupaev
- 59' ▲ R. Chervyakov ▼ A. Koryan
- 64' ▲ R. Magal ▼ K. Zaika
- 64' ▲ V. Lazarev ▼ A. Makarov
- 66' ▲ V. Galkin ▼ I. Manelov
- 68' Kirill Suslov
- 75' ▲ A. Shushenachev ▼ V. Pisarskiy
- 75' ▲ P. Meleshin ▼ M. Kramarič
- 78' Ruslan Chervyakov
- 81' ▲ A. Orekhov ▼ M. Ćurić
- 83' I. Gorbunov 1-1
- 84' ▲ V. Litvinov ▼ P. Maslov
- 88' M. Maksimov 2-1
- 90'+6 Bojan Roganović
- 90'+4 Egor Danilkin
- 90'+1 2-2 P. Meleshin
- FT2-2
Đội hình
- 12E. Baburin
- 99G. Shevchenko
- 15E. Danilkin
- 4S. Borodin
- 90B. Roganović
- 97M. Ćurić ▼ 81'
- 52R. Netfullin
- 7A. Koryan ▼ 59'
- 20M. Camara ▼ 46'
- 69I. Manelov ▼ 66'
- 38A. Chupaev ▼ 59'
Dự bị 12
- 17I. Gorbunov ▲ 46'
- 9M. Maksimov ▲ 59'
- 89R. Chervyakov ▲ 59'
- 22V. Galkin ▲ 66'
- 27A. Orekhov ▲ 81'
- 3A. Ivankov
- 18A. Sokolov
- 19R. Baytukov
- 71I. Nasyrov
- 74M. Volkov
- 77V. Shitov
- 87A. Kostin
- 35A. Degtev
- 27K. Zaika ▼ 64'
- 5P. Maslov ▼ 84'
- 15K. Suslov
- 22O. Kozhemyakin
- 17A. Makarchuk
- 88A. Makarov ▼ 64'
- 21I. Saavedra
- 14K. Kravtsov
- 10M. Kramarič ▼ 75'
- 7V. Pisarskiy ▼ 75'
Dự bị 11
- 28R. Magal ▲ 64'
- 89V. Lazarev ▲ 64'
- 9A. Shushenachev ▲ 75'
- 11P. Meleshin ▲ 75'
- 4V. Litvinov ▲ 84'
- 12N. Zabolotny
- 16N. Karabashev
- 18N. Burmistrov
- 29K. Nikitin
- 37M. Chirkov
- 59R. Bart
Thống kê
04
10
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 18 | +32 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 25 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 51 - 34 | +17 | 64 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 59 | |
| 5 | 34 | 55 - 34 | +21 | 57 | |
| 6 | 34 | 44 - 41 | +3 | 53 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 50 | |
| 8 | 34 | 36 - 39 | -3 | 49 | |
| 9 | 34 | 32 - 26 | +6 | 47 | |
| 10 | 34 | 25 - 30 | -5 | 41 | |
| 11 | 34 | 31 - 35 | -4 | 38 | |
| 12 | 34 | 31 - 37 | -6 | 38 | |
| 13 | 34 | 31 - 43 | -12 | 38 | |
| 14 | 34 | 24 - 42 | -18 | 35 | |
| 15 | 34 | 32 - 48 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 41 | -16 | 32 | |
| 17 | 34 | 24 - 50 | -26 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 51 | -21 | 27 |
Premier League Premier League (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu51
71Ghi được84
52Thủng lưới53
1.48Bàn thắng mỗi trận1.65
18Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai45