AFC Unirea Slobozia vs AFC Hermannstadt
Tỷ số chung cuộc: AFC Unirea Slobozia 0-0 AFC Hermannstadt tại Liga II, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Unirea Slobozia thắng 1, hòa 4, AFC Hermannstadt thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga II · Promotion Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadionul 1 Mai, Slobozia
- Trọng tài
- I. Dima
- Phong độ
- LLLWL AFC Unirea Slobozia
- DDWWL AFC Hermannstadt
- 15' S. Balaure
- 36' C. Bolohan
- HT0-0
- 46' ▲ I. Biceanu ▼ V. Buhăcianu
- 46' ▲ D. Paraschiv ▼ I. Hora
- 60' ▲ C. Bucuroiu ▼ C. Popescu
- 60' ▲ A. Blejdea ▼ S. Balaure
- 65' ▲ S. Ivan ▼ V. Gulceac
- 78' ▲ C. Gherghiceanu ▼ R. Silaghi
- 78' ▲ I. Năstăsie ▼ S. Mino
- 90'+3 ▲ A. Dorobanțu ▼ C. Bolohan
- FT0-0
Đội hình
- I. Poiană
- F. Ibrian
- G. Lazăr
- A. Traşcu
- A. Dinu
- A. Cruceru
- I. Coadă
- R. Silaghi ▼ 78'
- C. Bolohan ▼ 90'
- V. Gulceac ▼ 65'
- C. Afalna
Dự bị 3
- S. Ivan ▲ 65'
- C. Gherghiceanu ▲ 78'
- A. Dorobanțu ▲ 90'
- P. Iliev
- F. Bejan
- R. Opruț
- A. Pantea
- P. Antoche
- S. Balaure ▼ 60'
- C. Popescu ▼ 60'
- S. Mino ▼ 78'
- B. Alhassan
- I. Hora ▼ 46'
- V. Buhăcianu ▼ 46'
Dự bị 5
- I. Biceanu ▲ 46'
- D. Paraschiv ▲ 46'
- C. Bucuroiu ▲ 60'
- A. Blejdea ▲ 60'
- I. Năstăsie ▲ 78'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 - 7 | +2 | 63 | |
| 3 | 19 | 41 - 15 | +26 | 41 | |
| 3 | 10 | 13 - 9 | +4 | 57 | |
| 4 | 10 | 10 - 10 | 0 | 50 | |
| 5 | 19 | 18 - 10 | +8 | 36 | |
| 6 | 10 | 6 - 12 | -6 | 41 | |
| 7 | 19 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 8 | 19 | 43 - 14 | +29 | 32 | |
| 9 | 19 | 17 - 16 | +1 | 28 | |
| 10 | 19 | 22 - 23 | -1 | 28 | |
| 11 | 19 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 12 | 19 | 18 - 19 | -1 | 25 | |
| 13 | 19 | 16 - 20 | -4 | 24 | |
| 14 | 19 | 18 - 26 | -8 | 23 | |
| 15 | 19 | 19 - 27 | -8 | 21 | |
| 16 | 19 | 16 - 32 | -16 | 14 | |
| 17 | 19 | 18 - 54 | -36 | 11 | |
| 18 | 19 | 12 - 50 | -38 | 7 | |
| 19 | 19 | 7 - 53 | -46 | 2 | |
| 20 | 19 | 21 - 32 | -11 | -1 |
Thăng hạng Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
33Trận đấu37
46Ghi được64
27Thủng lưới26
1.39Bàn thắng mỗi trận1.73
15Giữ sạch lưới16
8Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai35