AFC Unirea Slobozia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Metaloglobus

AFC Unirea Slobozia vs Metaloglobus

Tỷ số chung cuộc: AFC Unirea Slobozia 1-1 Metaloglobus tại Liga II, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Unirea Slobozia thắng 5, hòa 3, Metaloglobus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 14
Sân vận động
Stadionul 1 Mai, Slobozia
Trọng tài
A. Moroiţă
Phong độ
LLLWL AFC Unirea Slobozia
WWLLD Metaloglobus
  1. HT0-0
  2. 52' F. Ibrian11m 1-0
  3. 55' Yellow Card
  4. 56' A. Sin A. Sava
  5. 56' A. Enache C. Borțoneanu
  6. 56' V. Pandele V. Covalciuc
  7. 61' 1-1 G. Caramalău
  8. 68' A. I. Sirbu
  9. 74' A. Coman A. Sin
  10. 78' M. Savu C. Bolohan
  11. 78' C. Turcu S. Ivan
  12. 79' A. I. Sirbu
  13. 79' A. I. Sirbu
  14. 80' D. Grosu C. Herea
  15. 86' R. Mustacă A. Traşcu
  16. 88' Yellow Card
  17. 90' Yellow Card
  18. FT1-1

Đội hình

AFC Unirea Slobozia HLV: A. Mihalcea
  1. I. Gurău
  2. F. Ibrian
  3. G. Lazăr
  4. C. Perju
  5. A. Traşcu ▼ 86'
  6. D. Mihai
  7. R. Greu
  8. A. Cruceru
  9. C. Afalna
  10. S. Ivan ▼ 78'
  11. C. Bolohan ▼ 78'

Dự bị 3

  1. M. Savu ▲ 78'
  2. C. Turcu ▲ 78'
  3. R. Mustacă ▲ 86'
Metaloglobus HLV: N. Grigore
  1. G. Gavrilaş
  2. A. Sava ▼ 56'
  3. L. Cazan
  4. D. Lung
  5. G. Caramalău
  6. I. Sîrbu
  7. A. Lazăr
  8. C. Herea ▼ 80'
  9. C. Borțoneanu ▼ 56'
  10. V. Covalciuc ▼ 56'
  11. O. Herea

Dự bị 5

  1. A. Sin ▲ 56'
  2. A. Enache ▲ 56'
  3. V. Pandele ▲ 56'
  4. A. Coman ▲ 74'
  5. D. Grosu ▲ 80'

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Petrolul Ploiesti
10 9 - 7 +2 63
3
AFC Hermannstadt
19 41 - 15 +26 41
3
FC Universitatea Cluj
10 13 - 9 +4 57
4
F.C. Steaua București
10 10 - 10 0 50
5
Concordia
19 18 - 10 +8 36
6
AFC Unirea Slobozia
10 6 - 12 -6 41
7
Csikszereda
19 32 - 23 +9 33
8
SCM Gloria Buzău
19 43 - 14 +29 32
9
Unirea Dej
19 17 - 16 +1 28
10
Metaloglobus
19 22 - 23 -1 28
11
Politehnica Iasi
19 25 - 21 +4 25
12
Ripensia Timisoara
19 18 - 19 -1 25
13
ACS Sirineasa
19 16 - 20 -4 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 18 - 26 -8 23
15
FC Politehnica Timisoara
19 19 - 27 -8 21
16
Brașov Steagul Renaște
19 16 - 32 -16 14
17
Unirea Constanța
19 18 - 54 -36 11
18
Dunarea Calarasi
19 12 - 50 -38 7
19
Braila
19 7 - 53 -46 2
20
FC Astra Giurgiu
19 21 - 32 -11 -1
Thăng hạng Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

33Trận đấu31
46Ghi được36
27Thủng lưới42
1.39Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới8
8Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu