Metaloglobus vs AFC Unirea Slobozia
Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 1-1 AFC Unirea Slobozia tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 2, hòa 3, AFC Unirea Slobozia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Relegation Group · Vòng 6
- Phong độ
- WWLLD Metaloglobus
- LLLWL AFC Unirea Slobozia
- 27' 0-1 C. Ponde · P. Dulcea
- HT0-1
- 46' ▲ G. Dumitru ▼ D. Irimia
- 46' ▲ A. Dragu ▼ D. Serbanica
- 61' Omar Pasagić
- 66' ▲ D. Yanakov ▼ C. Barbut
- 66' ▲ A. Dorobantu ▼ P. Dulcea
- 69' ▲ E. Fernandes ▼ S. Visic
- 69' ▲ M. Abbey ▼ D. Sabater
- 75' ▲ V. Pop ▼ C. Ponde
- 77' ▲ M. Toutou ▼ D. Huiban
- 79' ▲ A. Said ▼ R. Espinosa
- 81' Robert Neacsu
- 82' M. Abbey · F. Purece 1-1
- 89' ▲ E. Celaj ▼ Y. Zakir
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Gavrilas 7.6
- 21D. Irimia ▼ 46' 7.0
- 30A. Camara 7.3
- 19O. Pasagic 6.5
- 22R. Neacsu 6.6
- 6B. Carvalho 6.9
- 5D. Sabater ▼ 69' 6.9
- 8F. Purece ⇢ 7.3
- 11D. Huiban ▼ 77' 5.6
- 24Y. Zakir ▼ 89' 8.0
- 9S. Visic ▼ 69' 6.3
Dự bị 12
- 34C. N. Nedelcovici
- 33A. Soare
- 20G. Ghimfus
- 77E. Celaj ▲ 89'
- 75M. Cestor
- 10E. Fernandes ▲ 69' 6.2
- 16M. Toutou ▲ 77' 6.5
- 17M. Abbey ⚽ ▲ 69' 7.9
- 14A. Gheorghe
- 7L. Lis
- 15A. Irimia
- 23G. Dumitru ▲ 46' 7.2
- 1R. Popa 7.7
- 3O. Safronov 6.3
- 4I. Dinu 7.2
- 6M. Antoche 7.2
- 29D. Serbanica ▼ 46' 6.9
- 25C. A. Albu 6.5
- 30T. Lungu 7.3
- 23C. Barbut ▼ 66' 6.5
- 20C. Ponde ⚽ ▼ 75' 7.3
- 18P. Dulcea ⇢ ▼ 66' 6.6
- 26R. Espinosa ▼ 79' 6.6
Dự bị 12
- 12D. Rusu
- 27S. Ciuperca
- 77D. Yanakov ▲ 66' 6.9
- 19G. Dahan
- 11A. Dragu ▲ 46' 6.6
- 8I. Coada
- 2A. Dorobantu ▲ 66' 6.7
- 7L. Vlasceanu
- 9A. Said ▲ 79' 6.6
- 10C. Toma
- 22M. Lemnaru
- 24V. Pop ▲ 75' 6.6
Thống kê
02⚑8
⚑100
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm16
3Trúng đích7
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn7
8Phạt góc1
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
415Chuyền bóng425
309Chuyền chính xác323
74%Chính xác chuyền76%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 27 | +26 | 60 | |
| 3 | 30 | 48 - 27 | +21 | 54 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 53 | |
| 5 | 30 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 5 | 10 | 8 - 14 | -6 | 34 | |
| 6 | 10 | 6 - 10 | -4 | 32 | |
| 7 | 30 | 48 - 40 | +8 | 46 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 43 | |
| 9 | 30 | 37 - 29 | +8 | 42 | |
| 10 | 30 | 39 - 32 | +7 | 41 | |
| 11 | 30 | 39 - 37 | +2 | 37 | |
| 12 | 30 | 24 - 31 | -7 | 32 | |
| 13 | 30 | 30 - 58 | -28 | 32 | |
| 14 | 30 | 27 - 46 | -19 | 25 | |
| 15 | 30 | 29 - 50 | -21 | 23 | |
| 16 | 30 | 25 - 66 | -41 | 12 |
Relegation Round
So sánh
45Trận đấu42
51Ghi được39
90Thủng lưới62
1.13Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai22