Metaloglobus
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
AFC Unirea Slobozia

Metaloglobus vs AFC Unirea Slobozia

Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 2-3 AFC Unirea Slobozia tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 2, hòa 3, AFC Unirea Slobozia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 21
Phong độ
WWLLD Metaloglobus
LLLWL AFC Unirea Slobozia
  1. 10' Christ Afalna
  2. 12' 0-1 R. Espinosa11m
  3. 19' O. Safronov I. Dinu
  4. 27' Marian Lis
  5. 33' Christ Afalna
  6. 45' 0-2 R. Espinosa · C. Afalna
  7. HT0-2
  8. 46' M. Abbey B. Carvalho
  9. 47' 0-3 C. Afalna · J. Papeau
  10. 50' Yassine Zakir
  11. 61' A. Sava R. Neacsu
  12. 61' D. Ubbink O. Pasagic
  13. 66' V. Pop V. Hamdiu
  14. 67' A. Said R. Espinosa
  15. 72' B. Hadzic D. Huiban
  16. 74' Aboubacar Camara
  17. 77' S. Visic E. Fernandes
  18. 77' Y. Zakir · S. Visic 1-3
  19. 86' S. Visic 2-3
  20. 90'+5 Moses Abbey
  21. 90'+5 Aboubacar Camara
  22. 90'+3 Desley Ubbink
  23. 90'+5 Aboubacar Camara
  24. 90'+6 Marius Antoche
  25. 90'+1 Said Ahmed Said
  26. 90' Robert Popa
  27. 90' C. Barbut R. Deaconu
  28. FT2-3

Đội hình

Metaloglobus Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Florin Bratu
  1. 1G. Gavrilas 6.3
  2. 7L. Lis 5.9
  3. 75T. Aggoun 6.3
  4. 30A. Camara 6.2
  5. 19O. Pasagic ▼ 61' 6.2
  6. 22R. Neacsu ▼ 61' 6.3
  7. 5D. Sabater 7.0
  8. 6B. Carvalho ▼ 46' 6.0
  9. 24Y. Zakir 7.9
  10. 11D. Huiban ▼ 72' 6.6
  11. 10E. Fernandes ▼ 77' 6.2

Dự bị 11

  1. 34C. N. Nedelcovici
  2. 13A. Sava ▲ 61' 6.6
  3. 78M. Tache
  4. 18C. Kouadio
  5. 14A. Gheorghe
  6. 20D. Ubbink ▲ 61' 6.3
  7. 17M. Abbey ▲ 46' 6.9
  8. 23G. Dumitru
  9. 99B. Hadzic ▲ 72' 6.3
  10. 9S. Visic ▲ 77' 8.0
  11. 77E. Celaj
AFC Unirea Slobozia Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Claudiu Niculescu
  1. 12R. Popa 8.3
  2. 2A. Dorobantu 6.9
  3. 4I. Dinu ▼ 19' 6.9
  4. 6M. Antoche 5.7
  5. 11A. Dragu 6.7
  6. 13R. Deaconu ▼ 90' 7.2
  7. 5V. Hamdiu ▼ 66' 7.3
  8. 8I. Coada 6.2
  9. 77J. Papeau 7.2
  10. 26R. Espinosa ⚽2 ▼ 67' 7.9
  11. 98C. Afalna 7.5

Dự bị 11

  1. 1S. Ciuperca
  2. 14R. Iancu
  3. 20R. Negru
  4. 21F. Ibrian
  5. 3O. Safronov ▲ 19' 7.3
  6. 24V. Pop ▲ 66' 6.3
  7. 22M. Lemnaru
  8. 23C. Barbut ▲ 90'
  9. 18P. Dulcea
  10. 19R. Rotund
  11. 9A. Said ▲ 67' 6.9

Thống kê

167
340
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm12
6Trúng đích6
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc3
16Phạm lỗi13
6Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
427Chuyền bóng233
354Chuyền chính xác147
83%Chính xác chuyền63%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CS Universitatea Craiova
30 53 - 27 +26 60
3
FC Universitatea Cluj
30 48 - 27 +21 54
4
CFR Cluj
30 49 - 40 +9 53
5
Dinamo Bucuresti
30 42 - 28 +14 52
5
Rapid
10 8 - 14 -6 34
6
Arges Pitesti
10 6 - 10 -4 32
7
F.C. Steaua București
30 48 - 40 +8 46
8
Uta Arad
30 39 - 44 -5 43
9
FC Botosani
30 37 - 29 +8 42
10
Oţelul
30 39 - 32 +7 41
11
Farul Constanta
30 39 - 37 +2 37
12
Petrolul Ploiesti
30 24 - 31 -7 32
13
Csikszereda
30 30 - 58 -28 32
14
AFC Unirea Slobozia
30 27 - 46 -19 25
15
AFC Hermannstadt
30 29 - 50 -21 23
16
Metaloglobus
30 25 - 66 -41 12
Relegation Round

So sánh

45Trận đấu42
51Ghi được39
90Thủng lưới62
1.13Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu