Rapid
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Arges Pitesti

Rapid vs Arges Pitesti

Tỷ số chung cuộc: Rapid 2-1 Arges Pitesti tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapid thắng 5, hòa 4, Arges Pitesti thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 4
Sân vận động
Stadionul Rapid - Giulești, București
Trọng tài
I. Coza
Phong độ
LWDWW Rapid
DLLLL Arges Pitesti
  1. 22' Florin Ştefan
  2. 34' Costinel Tofan
  3. 45' A. Sefer · V. Costache 1-0
  4. HT1-0
  5. 60' A. Ciobanu V. Costache
  6. 60' J. Papeau A. Ioniță
  7. 60' A. Garita D. Bertrand
  8. 60' B. Alceus T. Njiké
  9. 64' A. Sefer · F. Ștefan 2-0
  10. 77' E. Célestine A. Jakoliš
  11. 77' J. Donisa A. Calcan
  12. 79' Dragoş Grigore
  13. 82' P. Iacob A. Ciobanu
  14. 88' Ș. Pănoiu A. Sefer
  15. 90' R. Covaci D. Meza Colli
  16. 90'+2 2-1 M. Käitphản lưới
  17. FT2-1

Đội hình

Rapid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Mutu
  1. 31H. Moldovan
  2. 13Júnior Morais
  3. 22C. Săpunaru
  4. 21D. Grigore
  5. 3F. Ștefan
  6. 14M. Käit
  7. 4L. Crepulja
  8. 10A. Ioniță ▼ 60'
  9. 9V. Costache ▼ 60'
  10. 45M. Dugandžić
  11. 7A. Sefer ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 8A. Ciobanu ▲ 60'
  2. 96J. Papeau ▲ 60'
  3. 6P. Iacob ▲ 82'
  4. 17Ș. Pănoiu ▲ 88'
  5. 18D. Iordache
  6. 5C. Ignat
  7. 90V. Drăghia
  8. 16A. Despa
  9. 23A. Albu
Arges Pitesti Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Schumacher
  1. 1C. Straton
  2. 2A. Tofan
  3. 23M. Constantin
  4. 5G. Turda
  5. 16Fábio Vianna
  6. 4D. Meza Colli ▼ 90'
  7. 6T. Njiké ▼ 60'
  8. 70A. Jakoliš ▼ 77'
  9. 24D. Bertrand ▼ 60'
  10. 10A. Calcan ▼ 77'
  11. 11A. Ișfan

Dự bị 9

  1. 14A. Garita ▲ 60'
  2. 21B. Alceus ▲ 60'
  3. 20E. Célestine ▲ 77'
  4. 27J. Donisa ▲ 77'
  5. 77R. Covaci ▲ 90'
  6. 12A. Greab
  7. 17A. Dobrosavlevici
  8. 92M. Cestor
  9. 3I. Latovlevici

Thống kê

112
610
10Dứt điểm5
4Trúng đích1
4Chệch đích3
2Bị chặn1
2Phạt góc6
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2

So sánh

52Trận đấu51
72Ghi được51
74Thủng lưới70
1.38Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu