Al-Rayyan SC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Wakrah

Al-Rayyan SC vs Al Wakrah

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 2-1 Al Wakrah tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 17 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 5, hòa 1, Al Wakrah thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 19
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
LLDLL Al Wakrah
  1. -5' Mohamed Surag
  2. 16' André Amaro
  3. 29' 0-1 Y. Abdurisag · A. Laidouni
  4. HT0-1
  5. 54' Mohamed Surag
  6. 65' Tiago Silva D. Garcia
  7. 65' Ali A. Hatem
  8. 65' M. Saleh M. Surag
  9. 69' Gregore · A. Mitrovic 1-1
  10. 75' J. Gaber
  11. 75' Y. Njie A. Zouhzouh
  12. 75' O. Salah F. Waad
  13. 81' Gregore
  14. 81' Yusuf Abdurisag
  15. 83' Tiago Silva
  16. 84' M. Abouelela A. Yousif
  17. 85' Roger Guedes · Ali 2-1
  18. 88' M. Naji N. Erfan
  19. 89' M. Hassan A. O. Madibo
  20. FT2-1

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorge Artur
  1. 57M. Abunada 7.0
  2. 2A. Yousif ▼ 84' 6.3
  3. 13A. Amaro 6.9
  4. 5D. Garcia ▼ 65' 6.6
  5. 3H. Ahmed 7.3
  6. 40Gregore 7.9
  7. 6A. Hatem ▼ 65' 6.9
  8. 19Rodrigo 6.9
  9. 10Roger Guedes 7.9
  10. 17M. Surag ▼ 65' 6.3
  11. 9A. Mitrovic 6.3

Dự bị 11

  1. 31S. Mazen
  2. 22S. Beldi
  3. 77Tiago Silva ▲ 65' 6.5
  4. 12A. Al Minhali
  5. 70Ali ▲ 65'
  6. 25M. Abouelela ▲ 84' 6.2
  7. 27M. El Sayed
  8. 30A. Alaaeldin
  9. 55M. Saleh ▲ 65' 6.7
  10. 8J. Gaber ▲ 75' 7.3
  11. 94A. Al Qahtani
Al Wakrah Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 22S. Al Khater 6.6
  2. 16N. Erfan ▼ 88' 6.3
  3. 8H. Fathy 7.0
  4. 2Lucas Mendes 6.5
  5. 47F. Waad ▼ 75' 6.7
  6. 93A. Laidouni 7.2
  7. 18A. O. Madibo ▼ 89' 6.5
  8. 40G. Valentin 6.9
  9. 32Luis Alberto 7.0
  10. 75A. Zouhzouh ▼ 75' 6.3
  11. 13Y. Abdurisag 7.5

Dự bị 11

  1. 1M. Al Bakri
  2. 99O. Abudlla
  3. 9Y. Njie ▲ 75' 6.5
  4. 24M. Naji ▲ 88' 6.6
  5. 33M. Hassan ▲ 89' 6.3
  6. 5A. Fadel
  7. 14T. Al Muhaza
  8. 27M. Alaaeldin
  9. 20N. Al Yazidi
  10. 21K. Muneer
  11. 6O. Salah ▲ 75' 6.5

Thống kê

048
510
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm9
7Trúng đích2
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
8Phạt góc5
0Việt vị2
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Cứu thua6
439Chuyền bóng305
368Chuyền chính xác227
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu23
60Ghi được37
44Thủng lưới38
2Bàn thắng mỗi trận1.61
7Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu