Al Wakrah vs Al-Rayyan SC
Tỷ số chung cuộc: Al Wakrah 1-0 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Wakrah thắng 4, hòa 1, Al-Rayyan SC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
- Trọng tài
- Meshari Al Shammari
- Phong độ
- LDLLD Al Wakrah
- LWWDD Al-Rayyan SC
- 18' I. Rodrigues
- 21' ▲ Saud Abdullah ▼ Khalid Muftah
- 37' S. Taniguchi
- 45'+2 T. Sainsbury
- 45'+3 A. Hatem
- HT0-0
- 46' ▲ Moufak Awad ▼ Abdulla Ismail Al Ali
- 57' ▲ Mohamed Khaled ▼ Yusuf Abdurisag
- 63' ▲ Tameem Mansour ▼ Moustafa Asar
- 66' ▲ Yousef El Khatib ▼ Murad Naji Hussein
- 76' M. Benyettou · Yousef El Khatib 1-0
- 79' ▲ Ibrahim Abdelhalim Masoud ▼ S. Nzonzi
- 85' ▲ Omar Ali ▼ Gelson Dala
- 90'+5 O. Al Sayed
- 90'+9 H. Shehata
- FT1-0
Đội hình
- 99Omair Al Sayed
- 2Lucas Mendes
- 12Murad Naji Hussein ▼ 66'
- 4T. Sainsbury
- 5Ahmed Fadel
- 6O. Ebrahimi
- 17Hazem Shehata
- 13Yusuf Abdurisag ▼ 57'
- 9M. Benyettou
- 10Gelson Dala ▼ 85'
- 21Khalid Muneer
Dự bị 9
- 19Mohamed Khaled ▲ 57'
- 28Yousef El Khatib ▲ 66'
- 14Omar Ali ▲ 85'
- 8Hamad Mansour
- 34Nabil Irfan
- 16Ebrahim Al Sadek
- 22Saoud Mubarak
- 70Ismail Mahmoud
- 1Mohamed Saeed
- 90Ivanildo
- 5Dame Traoré
- 3S. Taniguchi
- 2Ali Malolah
- 18Abdulla Ismail Al Ali ▼ 46'
- 71Moustafa Asar ▼ 63'
- 88S. Nzonzi ▼ 79'
- 7Khalid Muftah ▼ 21'
- 11Abdulaziz Hatem
- 10S. Boufal
- 30J. Vargas
Dự bị 12
- 13Saud Abdullah ▲ 21'
- 15Moufak Awad ▲ 46'
- 14Tameem Mansour ▲ 63'
- 19Ibrahim Abdelhalim Masoud ▲ 79'
- 23Ahmed El Sayed
- 22Y. Boli
- 21Mohammad Jumaa
- 70Khaled Ali
- 40Sami Mazen
- 8Naif Al Hadhrami
- 16Abdulrahman Al Harazi
- 6Abdulrahman Al Korbi
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 26 | +24 | 51 | |
| 2 | 22 | 43 - 23 | +20 | 49 | |
| 3 | 22 | 46 - 26 | +20 | 44 | |
| 4 | 22 | 44 - 24 | +20 | 39 | |
| 5 | 22 | 28 - 30 | -2 | 36 | |
| 6 | 22 | 32 - 38 | -6 | 32 | |
| 7 | 22 | 30 - 37 | -7 | 24 | |
| 8 | 22 | 32 - 45 | -13 | 24 | |
| 9 | 22 | 29 - 33 | -4 | 20 | |
| 10 | 22 | 18 - 34 | -16 | 18 | |
| 11 | 22 | 22 - 41 | -19 | 18 | |
| 12 | 22 | 28 - 45 | -17 | 16 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu37
59Ghi được56
47Thủng lưới56
1.9Bàn thắng mỗi trận1.51
10Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai29