Al-Rayyan SC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Wakrah

Al-Rayyan SC vs Al Wakrah

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 1-1 Al Wakrah tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 5, hòa 1, Al Wakrah thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 10
Trọng tài
Abdullah Al Athbah
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
LDLLD Al Wakrah
  1. 24' D. Traore
  2. 39' K. M. Mazeed
  3. HT0-0
  4. 52' J. Vargas
  5. 59' S. Boufal
  6. 67' A. Karami
  7. 79' Tameem Al Abdullah S. Boufal
  8. 82' 0-1 Gelson Dala · M. Benyettou
  9. 85' Omar Ali Yusuf Abdurisag
  10. 89' Y. Boli · Osamah Al Tairi 1-1
  11. 90'+1 Naif Al Hadhrami Abdulaziz Hatem
  12. FT1-1

Đội hình

Al-Rayyan SC HLV: N. Córdova
  1. 90Ivanildo
  2. 5Dame Traoré
  3. 3S. Taniguchi
  4. 2Ali Malolah
  5. 88S. Nzonzi
  6. 7Khalid Muftah
  7. 11Abdulaziz Hatem ▼ 90'
  8. 26Osamah Al Tairi
  9. 22Y. Boli
  10. 10S. Boufal ▼ 79'
  11. 30J. Vargas

Dự bị 11

  1. 14Tameem Al Abdullah ▲ 79'
  2. 8Naif Al Hadhrami ▲ 90'
  3. 21Mohammad Jumaa
  4. 45Abdullah El Rady
  5. 23Ahmed El Sayed
  6. 12Mohamed Surag
  7. 13Saud Abdullah
  8. 19Ibrahim Abdelhalim Masoud
  9. 18Abdulla Ismail Al Ali
  10. 15Moufak Awad
  11. 27Mubarak Al Nasser
Al Wakrah HLV: Tintín Márquez
  1. 1Mohamed Saeed
  2. 2Lucas Mendes
  3. 12Murad Naji Hussein
  4. 34Nabil Irfan
  5. 17Hazem Shehata
  6. 88Mohamad Abdulnaser Alabbasi
  7. 13Yusuf Abdurisag ▼ 85'
  8. 16Ebrahim Al Sadek
  9. 9M. Benyettou
  10. 10Gelson Dala
  11. 21Khalid Muneer

Dự bị 7

  1. 14Omar Ali ▲ 85'
  2. 70Ismail Mahmoud
  3. 18Sauoud Ebrahim
  4. 19Mohamed Khaled
  5. 28Yousef El Khatib
  6. 20Nasser Al Yazidi
  7. 22Saoud Mubarak

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Duhail SC
22 50 - 26 +24 51
2
Al-Arabi SC (Qatar)
22 43 - 23 +20 49
3
Al Sadd SC
22 46 - 26 +20 44
4
Al Wakrah
22 44 - 24 +20 39
5
Qatar SC
22 28 - 30 -2 36
6
Al-Gharafa SC
22 32 - 38 -6 32
7
Al-Markhiya
22 30 - 37 -7 24
8
Al Ahli Doha
22 32 - 45 -13 24
9
Al-Rayyan SC
22 29 - 33 -4 20
10
UMM Salal
22 18 - 34 -16 18
11
Al Shamal
22 22 - 41 -19 18
12
Al-Sailiya
22 28 - 45 -17 16
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu31
56Ghi được59
56Thủng lưới47
1.51Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu