UMM Salal
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al-Rayyan SC

UMM Salal vs Al-Rayyan SC

Tỷ số chung cuộc: UMM Salal 1-2 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UMM Salal thắng 1, hòa 3, Al-Rayyan SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 10
Phong độ
LLDWL UMM Salal
WWDDW Al-Rayyan SC
  1. 4' Naïm Laidouni
  2. 11' Antonio Mance
  3. 15' 0-1 A. Fayezphản lưới
  4. 31' David García
  5. 32' O. Tannane 1-1
  6. 45'+2 Abdalla Yousif
  7. HT1-1
  8. 52' Abdulrahman Faiz Al Rashidi
  9. 55' 1-2 A. Alaaeldin · Wesley
  10. 58' A. Amaro D. Garcia
  11. 65' Oussama Tannane
  12. 65' André Amaro
  13. 74' A. Hatem Gabriel Pereira
  14. 81' J. Aholou J. E. Kouassi
  15. 81' A. El Sayed
  16. 81' M. Al Shammari F. Said
  17. 89' M. El Sayed A. Alaaeldin
  18. 89' J. Gaber Tiago Silva
  19. 90'+2 Meshaal Al Shammari
  20. FT1-2

Đội hình

UMM Salal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ruben Albes
  1. 13L. Ashour 7.6
  2. 2A. Fayez
  3. 26I. Dayo 6.2
  4. 19N. Laidouni 6.2
  5. 3A. Hazaa 6.2
  6. 33Cristo 6.9
  7. 4S. Issa 6.3
  8. 5F. Said ▼ 81' 6.7
  9. 17J. E. Kouassi ▼ 81' 5.9
  10. 9A. Mance 7.2
  11. 14O. Tannane 8.0

Dự bị 12

  1. 24M. Amjad
  2. 30J. Hadeb
  3. 12W. Al Bahnasawi
  4. 21K. Saad
  5. 27D. Haroon
  6. 20A. Afif
  7. 6J. Aholou ▲ 81' 6.7
  8. 32A. El Sayed ▲ 81' 6.3
  9. 95A. Al Saadi
  10. 11M. Al Shammari ▲ 81' 6.7
  11. 18A. Sheikh
  12. 16R. Suhail
Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abdulghafoor Abdulla
  1. 57M. Abunada 7.6
  2. 21A. Yousif 7.3
  3. 55M. Saleh 7.3
  4. 5D. Garcia ▼ 58' 6.2
  5. 12A. Al Minhali 6.9
  6. 77Tiago Silva ▼ 89' 7.7
  7. 40Gregore 6.3
  8. 11Gabriel Pereira ▼ 74' 7.2
  9. 10Roger Guedes 6.7
  10. 7Wesley 6.9
  11. 30A. Alaaeldin ▼ 89' 7.3

Dự bị 12

  1. 22S. Beldi
  2. 3H. Ahmed
  3. 27M. El Sayed ▲ 89' 6.9
  4. 8J. Gaber ▲ 89' 6.6
  5. 18B. Mamdouh
  6. 13A. Amaro ▲ 58' 7.0
  7. 20A. Mahajna
  8. 25M. Abouelela
  9. 94A. Al Qahtani
  10. 14A. Bader
  11. 6A. Hatem ▲ 74' 6.5
  12. 17M. Surag

Thống kê

054
830
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm23
6Trúng đích6
3Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm18
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
4Phạt góc8
0Việt vị1
18Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
5Cứu thua5
257Chuyền bóng466
184Chuyền chính xác400
72%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu30
46Ghi được60
67Thủng lưới44
1.77Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu