Al-Rayyan SC vs UMM Salal
Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 3-1 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 9 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 3, UMM Salal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 1
- Phong độ
- LWWDD Al-Rayyan SC
- LLDWL UMM Salal
- HT0-0
- 54' Julien De Sart
- 63' Hazem Shehata · Gabriel Pereira 1-0
- 70' Róger Guedes11mhỏng 11m
- 71' ▲ Rodrigo Tabata ▼ Khaled Ali
- 71' ▲ Amid Mahajna ▼ David García
- 74' ▲ Ali Hassan Afif ▼ Omar Yahya
- 74' ▲ Khalifa Al Malki ▼ Adel Al Sulimane
- 75' ▲ Louay Ashour ▼ L. Badji
- 75' ▲ Othman Alawi ▼ K. Gorré
- 88' ▲ Ahmed El Sayed ▼ Khaled Al Zereiqi
- 89' 1-1 O. Tannane · A. Mance
- 90'+7 Marwan Louadni
- 90'+4 ▲ Tameem Mansour ▼ Thiago Mendes
- 90'+1 ▲ Ahmed Al Minhali ▼ Hazem Shehata
- 90'+7 E. Essienphản lưới 2-1
- 90'+11 Gabriel Pereira 1 · Rodrigo Tabata 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1Fahad Younis 6.6
- 2Murad Naji Hussein 7.0
- 13André Amaro 6.2
- 5David García ▼ 71' 6.9
- 3Hazem Shehata ⚽ ▼ 90' 7.3
- 23Thiago Mendes ▼ 90' 7.0
- 4J. De Sart 7.6
- 11Gabriel Pereira ⚽ ⇢ 9.3
- 96Róger Guedes 6.6
- 20Khaled Ali ▼ 71' 6.9
- 19Rodrigo 7.3
Dự bị 12
- 7Rodrigo Tabata ▲ 71' 7.9
- 33Amid Mahajna ▲ 71' 6.9
- 15Tameem Mansour ▲ 90' 6.3
- 12Ahmed Al Minhali ▲ 90' 6.7
- 14Adel Bader Al Ahmad
- 17Mohamed Surag
- 16Abdulrahman Al Harazi
- 6Abdulaziz Hatem
- 25Mostafa Essam
- 22Sami Habib
- 30Fahad Al Qesaimi
- 27Ali Qadry
- 23L. Badji ▼ 75' 8.3
- 19N. Laidouni 6.3
- 15M. Louadni 7.0
- 22E. Essien 6.5
- 8Adel Al Sulimane ▼ 74' 6.3
- 12Khaled Al Zereiqi ▼ 88' 6.9
- 6V. Lekhal 6.6
- 2Omar Yahya ▼ 74' 6.9
- 14O. Tannane ⚽ 7.9
- 9A. Mance ⇢ 6.7
- 7K. Gorré ▼ 75' 7.2
Dự bị 11
- 20Ali Hassan Afif ▲ 74' 6.3
- 21Khalifa Al Malki ▲ 74' 6.3
- 13Louay Ashour ▲ 75' 6.3
- 10Othman Alawi ▲ 75' 6.3
- 16Ahmed El Sayed ▲ 88' 6.2
- 11Nasser Ibrahim
- 4Abdulrahman Raafat
- 30Jehad Mohammad Hudib
- 3Sayed Hassan Issa
- 17Khaled Waleed
- 18Abdullah Khaled Sheikh
Thống kê
01⚑6
⚑510
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm8
9Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua7
562Chuyền bóng333
489Chuyền chính xác267
87%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 23 | +39 | 52 | |
| 2 | 22 | 51 - 20 | +31 | 50 | |
| 3 | 22 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 4 | 22 | 38 - 39 | -1 | 35 | |
| 5 | 22 | 45 - 35 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 41 - 34 | +7 | 32 | |
| 7 | 22 | 31 - 43 | -12 | 27 | |
| 8 | 22 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 9 | 22 | 32 - 49 | -17 | 23 | |
| 10 | 22 | 26 - 44 | -18 | 23 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 21 | |
| 12 | 22 | 21 - 42 | -21 | 13 |
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu32
75Ghi được47
74Thủng lưới62
1.7Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai26