Al-Rayyan SC vs UMM Salal
Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 2-2 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 12 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 3, UMM Salal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 17
- Phong độ
- LWWDD Al-Rayyan SC
- LLDWL UMM Salal
- 27' 0-1 K. Gorré · Ali Hassan Afif
- 30' Ali Afif
- 43' Abdelaziz Hatem
- HT0-1
- 46' ▲ Ahmed Al Rawi ▼ Ahmed Al Minhali
- 55' 0-2 K. Gorré · Abdulrahman Faiz Al Rashidi
- 56' ▲ Rodrigo Tabata ▼ Ali Qadry
- 59' Ahmed Al Rawi · Gabriel Pereira 1-2
- 62' ▲ Omar Yahya ▼ Ali Hassan Afif
- 81' Sami Habib
- 81' ▲ Khaled Al Zereiqi ▼ Lucas João
- 81' ▲ Abdulrahman Raafat ▼ Adel Al Sulimane
- 85' Ahmed Husham Ali Al-Rawi
- 85' Oussama Tannane
- 89' ▲ Tameem Mansour ▼ Khalid Muftah
- 90'+8 ▲ Khaled Waleed ▼ K. Gorré
- 90'+4 Róger Guedes · Tameem Mansour 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1Fahad Younis 6.5
- 5Bassam Al Rawi 7.2
- 3S. Taniguchi 7.5
- 24Khalid Muftah ▼ 89' 6.7
- 2Murad Naji Hussein 6.9
- 20Ali Qadry ▼ 56' 6.9
- 6Abdulaziz Hatem 7.5
- 12Ahmed Al Minhali ▼ 46' 6.5
- 11Gabriel Pereira ⇢ 8.7
- 96Róger Guedes ⚽ 8.0
- 28A. Bencharki ⇢ 8.0
Dự bị 12
- 9Ahmed Al Rawi ⚽ ▲ 46' 6.9
- 7Rodrigo Tabata ▲ 56' 7.2
- 15Tameem Mansour ▲ 89'
- 22Amid Mahajna
- 27Ibrahim Al Hassan
- 31Sami Mazen
- 88Moameen Mutasem
- 8Naif Al Hadhrami
- 18Abdulla Al Ali
- 77Mouaz Gadelseed Abdalla
- 21Saud Al Hajri
- 29Hassan Al Ghareeb
- 13Sami Habib 8.3
- 5Sayed Hassan Issa 7.0
- 15M. Louadni 6.3
- 19N. Laidouni 6.9
- 77Abdulrahman Faiz Al Rashidi ⇢ 7.0
- 8Adel Al Sulimane ▼ 81' 6.6
- 6V. Lekhal 6.6
- 20Ali Hassan Afif ⇢ ▼ 62' 7.0
- 14O. Tannane 7.3
- 9Lucas João ▼ 81' 6.9
- 7K. Gorré ⚽2 ▼ 90' 8.2
Dự bị 12
- 2Omar Yahya ▲ 62' 6.5
- 12Khaled Al Zereiqi ▲ 81' 6.2
- 3Abdulrahman Raafat ▲ 81' 6.5
- 17Khaled Waleed ▲ 90'
- 99Ilyas Brimil
- 18Abdullah Khaled Sheikh
- 4Hussain Al Hafi
- 95Mohamed El Gendy
- 21Walid Fathi Aly
- 50Ahmad Ismail Ahmad
- 11Nasser Ibrahim
- 22Sauoud Ebrahim
Thống kê
02⚑12
⚑121
72%Kiểm soát bóng28%
25Dứt điểm9
9Trúng đích3
11Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
12Phạt góc1
0Việt vị5
12Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua9
596Chuyền bóng249
519Chuyền chính xác163
87%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 65 - 21 | +44 | 49 | |
| 2 | 22 | 50 - 26 | +24 | 47 | |
| 3 | 22 | 53 - 36 | +17 | 44 | |
| 4 | 22 | 40 - 30 | +10 | 38 | |
| 5 | 22 | 42 - 38 | +4 | 29 | |
| 6 | 22 | 42 - 45 | -3 | 28 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 28 | |
| 8 | 22 | 39 - 47 | -8 | 25 | |
| 9 | 22 | 28 - 37 | -9 | 25 | |
| 10 | 22 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 11 | 22 | 20 - 50 | -30 | 18 | |
| 12 | 22 | 34 - 57 | -23 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
69Ghi được56
42Thủng lưới51
2.03Bàn thắng mỗi trận1.65
16Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai33