Al-Rayyan SC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
UMM Salal

Al-Rayyan SC vs UMM Salal

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 3-0 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 5, hòa 1, UMM Salal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
LLDWL UMM Salal
  1. 28' Rodrigo 1-0
  2. 30' Rodrigo
  3. 32' Roger Guedes 2-0
  4. 38' Gregore
  5. HT2-0
  6. 46' A. Al Minhali H. Ahmed
  7. 52' Adil Tahif
  8. 55' Tiago Silva Rodrigo
  9. 60' Y. Jarrar S. Al Hajri
  10. 73' A. Alaaeldin A. Mitrovic
  11. 73' Gabriel Pereira Ali
  12. 76' D. Haroon A. Tahif
  13. 76' J. Aholou A. El Sayed
  14. 80' Ahmed Al Minhali
  15. 85' I. Ali A. Hatem
  16. 87' Gabriel Pereira
  17. 88' A. Afif A. Hazaa
  18. 90' Roger Guedes 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Abdulghafoor Abdulla
  1. 57M. Abunada 7.9
  2. 8J. Gaber 7.3
  3. 13A. Amaro 7.3
  4. 5D. Garcia 8.0
  5. 70Ali ▼ 73'
  6. 40Gregore 6.9
  7. 6A. Hatem ▼ 85' 7.2
  8. 3H. Ahmed ▼ 46' 6.7
  9. 19Rodrigo ▼ 55' 7.2
  10. 9A. Mitrovic ▼ 73' 6.9
  11. 10Roger Guedes ⚽2 9.3

Dự bị 12

  1. 22S. Beldi
  2. 60A. Zahab
  3. 77Tiago Silva ▲ 55' 6.6
  4. 12A. Al Minhali ▲ 46' 6.9
  5. 25M. Abouelela
  6. 18I. Ali ▲ 85'
  7. 97Q. H. Ali Rawi
  8. 30A. Alaaeldin ▲ 73' 6.3
  9. 11Gabriel Pereira ▲ 73' 7.2
  10. 17M. Surag
  11. 23F. Noman
  12. 34A. Al Diri
UMM Salal Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Ruben Albes
  1. 48I. R. Hamadeh
  2. 2A. Fayez
  3. 15A. Tahif ▼ 76' 6.3
  4. 22E. Udosen
  5. 37A. Diallo 5.9
  6. 3A. Hazaa ▼ 88' 6.0
  7. 8S. Al Hajri ▼ 60' 6.3
  8. 32A. El Sayed ▼ 76' 6.6
  9. 10M. Baidoo 6.2
  10. 14O. Tannane 7.2
  11. 9A. Mance 5.9

Dự bị 12

  1. 13L. Ashour
  2. 20A. Afif ▲ 88'
  3. 7K. Mansour
  4. 21K. Saad
  5. 27D. Haroon ▲ 76' 6.3
  6. 5F. Said
  7. 17J. E. Kouassi
  8. 6J. Aholou ▲ 76' 6.2
  9. 11M. Al Shammari
  10. 40M. Khaled
  11. 44Mahdi Al Mejaba
  12. 16Y. Jarrar ▲ 60' 6.5

Thống kê

035
510
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm7
9Trúng đích3
3Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
5Phạt góc5
3Việt vị2
23Phạm lỗi19
3Thẻ vàng1
3Cứu thua6
542Chuyền bóng272
489Chuyền chính xác219
90%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu26
60Ghi được46
44Thủng lưới67
2Bàn thắng mỗi trận1.77
7Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu