Al-Rayyan SC vs UMM Salal
Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 1-1 UMM Salal tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 2 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 6, hòa 3, UMM Salal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 16
- Trọng tài
- Abdulrahman Al Jassim
- Phong độ
- LWWDD Al-Rayyan SC
- LLDWL UMM Salal
- 25' Y. Boli · J. Vargas 1-0
- 31' I. Masoud
- 44' ▲ Yaseen Al Bakhit ▼ Farid Ibrahim
- 44' ▲ Vinícius Araújo ▼ E. Barimil
- 45'+1 A. Khafifi
- HT1-0
- 55' ▲ Mohammad Jumaa ▼ Ibrahim Abdelhalim Masoud
- 55' ▲ Tameem Al Abdullah ▼ Abdulla Ismail Al Ali
- 55' ▲ Khaled Al Zereiqi ▼ Abdel Rahman Raafat Zaky
- 61' M. Jumaa
- 66' O. Al Tairi
- 70' 1-1 Yaseen Al Bakhit
- 71' ▲ Omar Yahya ▼ Atef Mohamed Zaghbani
- 71' ▲ Abdallah Khaled Sheikh ▼ Nasser Ibrahim
- 77' O. Yahya
- 83' ▲ Mohamed Surag ▼ Osamah Al Tairi
- FT1-1
Đội hình
- 90Ivanildo
- 5Dame Traoré
- 3S. Taniguchi
- 2Ali Malolah
- 18Abdulla Ismail Al Ali ▼ 55'
- 88S. Nzonzi
- 11Abdulaziz Hatem
- 26Osamah Al Tairi ▼ 83'
- 22Y. Boli
- 30J. Vargas
- 19Ibrahim Abdelhalim Masoud ▼ 55'
Dự bị 11
- 21Mohammad Jumaa ▲ 55'
- 14Tameem Al Abdullah ▲ 55'
- 12Mohamed Surag ▲ 83'
- 16Abdulrahman Al Harazi
- 7Khalid Muftah
- 13Saud Abdullah
- 17Mekki Tombari
- 45Abdullah El Rady
- 70Khalid Ali Binsabaa
- 27Mubarak Al Nasser
- 15Moufak Awad
- 1Khalifa Ababacar
- 4Ismail Dahqani
- 23A. Rhaili
- 5A. Khafifi
- 10João Carlos Teixeira
- 11Nasser Ibrahim ▼ 71'
- 8Adel Al Sulimane
- 21Atef Mohamed Zaghbani ▼ 71'
- 99E. Barimil ▼ 44'
- 16Abdel Rahman Raafat Zaky ▼ 55'
- 55Farid Ibrahim ▼ 44'
Dự bị 9
- 7Yaseen Al Bakhit ▲ 44'
- 9Vinícius Araújo ▲ 44'
- 12Khaled Al Zereiqi ▲ 55'
- 2Omar Yahya ▲ 71'
- 18Abdallah Khaled Sheikh ▲ 71'
- 14Sayed Hassan Issa
- 28Abdulrahman Issa
- 98Ibrahim Al-Kirby
- 13Sami Habib
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 26 | +24 | 51 | |
| 2 | 22 | 43 - 23 | +20 | 49 | |
| 3 | 22 | 46 - 26 | +20 | 44 | |
| 4 | 22 | 44 - 24 | +20 | 39 | |
| 5 | 22 | 28 - 30 | -2 | 36 | |
| 6 | 22 | 32 - 38 | -6 | 32 | |
| 7 | 22 | 30 - 37 | -7 | 24 | |
| 8 | 22 | 32 - 45 | -13 | 24 | |
| 9 | 22 | 29 - 33 | -4 | 20 | |
| 10 | 22 | 18 - 34 | -16 | 18 | |
| 11 | 22 | 22 - 41 | -19 | 18 | |
| 12 | 22 | 28 - 45 | -17 | 16 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu31
56Ghi được36
56Thủng lưới45
1.51Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai16