Al Ahli Doha
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Qatar SC

Al Ahli Doha vs Qatar SC

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Doha 0-3 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 7 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Ahli Doha thắng 5, hòa 0, Qatar SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 15
Phong độ
LDLDW Al Ahli Doha
WLDLL Qatar SC
  1. 25' 0-1 Sebastián Soria
  2. 44' Sebastian Soria
  3. 45'+5 Bahaa Ellethy
  4. 45'+2 Idrissa Doumbia
  5. 45'+8 Percy Tau
  6. 45'+9 0-2 Carlinhos11m
  7. HT0-2
  8. 46' B. Malango Sebastián Soria
  9. 46' 0-3 B. Malango · Eisa Ahmed
  10. 48' Ben Malango
  11. 54' Abdulrahman Fahmi Moustafa Bahaa Ellithi
  12. 69' Ali Awad Jassim Al Jalabi
  13. 73' Ahmad Al Sebai Islam Yassine
  14. 76' Eisa Ahmad
  15. 81' Ahmed Fadel P. Tau
  16. 81' R. Danzabe Carlinhos
  17. 90' Khalid Mahmoudi Eisa Ahmed
  18. FT0-3

Đội hình

Al Ahli Doha Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Bišćan
  1. 35Marwan Badreldin 6.3
  2. 16R. Tihi 6.7
  3. 8I. Doumbia 5.9
  4. 6Bahaa Ellithi ▼ 54' 5.9
  5. 18Jassem Mohammed 6.3
  6. 33D. Fettouhi 7.7
  7. 20Hamad Mansour 6.3
  8. 3Islam Yassine ▼ 73' 6.9
  9. 9S. Yansané 7.2
  10. 10Erik Expósito 7.3
  11. 7J. Draxler 7.3

Dự bị 12

  1. 11Abdulrahman Fahmi Moustafa ▲ 54' 7.2
  2. 12Ahmad Al Sebai ▲ 73' 6.7
  3. 2Eissa El Nagar
  4. 21Mohammed Abdulla Al Ishaq
  5. 37Mohamed Riad Moukrish
  6. 1Yazan Naim
  7. 19Mohamed Abdelkader
  8. 24Ahmed Abdelrahim
  9. 27Jassem Al Sharshani
  10. 25Eslam Abdelkader
  11. 4Talal Abdulla Bahzad
  12. 44Laith Dalloul
Qatar SC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Y. Safri
  1. 74Satea Al Abbasi 7.2
  2. 14Moataz Al Bistamy 7.2
  3. 15Abdallah Al Muftah 7.0
  4. 88Javi Martínez 7.3
  5. 32Ibrahim Majid 7.2
  6. 20Eisa Ahmed ▼ 90' 7.5
  7. 37Carlinhos ▼ 81' 7.2
  8. 6Ataa Jaber 6.3
  9. 21Jassim Al Jalabi ▼ 69' 6.6
  10. 10P. Tau ▼ 81' 6.9
  11. 23Sebastián Soria ▼ 46' 7.5

Dự bị 12

  1. 28B. Malango ▲ 46' 7.5
  2. 11Ali Awad ▲ 69' 6.5
  3. 7Ahmed Fadel ▲ 81' 6.5
  4. 5R. Danzabe ▲ 81' 6.3
  5. 17Khalid Mahmoudi ▲ 90'
  6. 31Motasem Al Bustami
  7. 2Nasir Baksh
  8. 27Youssef Mohamed Ali
  9. 99Ilyas Brimil
  10. 18Ali Malolah
  11. 24Abdulaziz Al Ansari
  12. 3Zaid Aboulros

Thống kê

027
020
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm7
3Trúng đích4
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị3
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
639Chuyền bóng248
579Chuyền chính xác172
91%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 62 - 23 +39 52
2
Al Duhail SC
22 51 - 20 +31 50
3
Al-Gharafa SC
22 41 - 30 +11 41
4
Al Ahli Doha
22 38 - 39 -1 35
5
Al-Rayyan SC
22 45 - 35 +10 33
6
Al Shamal
22 41 - 34 +7 32
7
Al Shahaniya
22 31 - 43 -12 27
8
Al Wakrah
22 27 - 40 -13 25
9
Al-Arabi SC (Qatar)
22 32 - 49 -17 23
10
Qatar SC
22 26 - 44 -18 23
11
UMM Salal
22 27 - 43 -16 21
12
Al-Khor
22 21 - 42 -21 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League Elite Qualifiers AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu33
47Ghi được40
55Thủng lưới65
1.57Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu