Al Duhail SC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Qatar SC

Al Duhail SC vs Qatar SC

Tỷ số chung cuộc: Al Duhail SC 1-1 Qatar SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Duhail SC thắng 8, hòa 1, Qatar SC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 11
Sân vận động
Abdullah bin Nasser bin Khalifa Stadium, Doha
Phong độ
LWWDD Al Duhail SC
WLDLL Qatar SC
  1. 17' Rúben Semedo
  2. 19' Suhaib Gannan 1-0
  3. 33' Javi Martínez
  4. 44' Ibrahim Majid
  5. HT1-0
  6. 53' Mohamed Musa
  7. 57' Moon-hwan Kim
  8. 62' Mohammed Al Naimi Mohammed Musa
  9. 62' Luiz Ceará Suhaib Gannan
  10. 68' Jassim Al Jalabi Youssef Mohamed Ali
  11. 72' Moon-hwan Kim
  12. 72' Moon-hwan Kim
  13. 76' Mohammed Muntari
  14. 76' Ismaeel Mohammad Mohammed Muntari
  15. 77' Badr Benoun
  16. 79' Ali Awad Ali Malolah
  17. 80' 1-1 Eisa Ahmed · Abdullah Alahrak
  18. 81' Lotfi Madjer Assim Madibo
  19. 85' Sebastián Soria Bashar Rasan
  20. FT1-1

Đội hình

Al Duhail SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Galtier
  1. 1Salah Zakaria 7.5
  2. 33Kim Moon-Hwan 6.3
  3. 4Youssef Ayman 7.2
  4. 35Rúben Semedo 6.7
  5. 2Mohammed Musa ▼ 62' 6.9
  6. 23Assim Madibo ▼ 81' 6.9
  7. 12Karim Boudiaf 7.0
  8. 19I. Lihadji 6.9
  9. 29Mohammed Muntari ▼ 76' 6.6
  10. 11Almoez Ali 6.9
  11. 25Suhaib Gannan ▼ 62' 7.3

Dự bị 9

  1. 3Mohammed Al Naimi ▲ 62' 6.7
  2. 8Luiz Ceará ▲ 62' 6.7
  3. 7Ismaeel Mohammad ▲ 76' 6.3
  4. 20Lotfi Madjer ▲ 81' 6.3
  5. 6Khaled Mohammed
  6. 44Jassim Al Mehairi
  7. 99Shehab Ellethy
  8. 13Mohamed Saeed
  9. 21Fares Amer
Qatar SC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hélio Sousa
  1. 74Sataa Al Abbasi 6.6
  2. 18Ali Malolah ▼ 79' 6.3
  3. 13B. Benoun 6.9
  4. 32Ibrahim Majid 6.3
  5. 20Eisa Ahmed 7.9
  6. 8Javi Martínez 6.6
  7. 7Tabata 8.3
  8. 6Abdullah Alahrak 7.2
  9. 27Youssef Mohamed Ali ▼ 68' 7.3
  10. 10Bashar Rasan ▼ 85' 6.9
  11. 28B. Malango 6.9

Dự bị 12

  1. 21Jassim Al Jalabi ▲ 68' 6.5
  2. 11Ali Awad ▲ 79' 6.7
  3. 23Sebastián Soria ▲ 85' 6.7
  4. 33Adnan Saleh
  5. 31Motasem Al Bustami
  6. 16Abdulrahman Al Korbi
  7. 12Nasir Baksh
  8. 14Moataz Bostami
  9. 3A. Saoudi
  10. 17Khalid Mahmoudi
  11. 15Abdallah Al Muftah
  12. 70Ahmed Al Saadi

Thống kê

151
1030
52%Kiểm soát bóng48%
4Dứt điểm13
3Trúng đích4
1Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
1Phạt góc10
2Việt vị2
13Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
447Chuyền bóng389
383Chuyền chính xác317
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu30
64Ghi được48
62Thủng lưới62
1.73Bàn thắng mỗi trận1.6
7Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu