Qatar SC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Duhail SC

Qatar SC vs Al Duhail SC

Tỷ số chung cuộc: Qatar SC 1-3 Al Duhail SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Qatar SC thắng 1, hòa 1, Al Duhail SC thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 17
Sân vận động
Abdullah bin Nasser bin Khalifa Stadium, Doha
Trọng tài
Nayef Mohamed El-Kadiri
Phong độ
WLDLL Qatar SC
LWWDD Al Duhail SC
  1. 10' 0-1 M. Olunga · F. Sassi
  2. 40' R. Danzabe N. Bahoui
  3. HT0-1
  4. 62' Mohammed Muntari Karim Boudiaf
  5. 70' Ahmad Al-Khuwailid Moataz Bostami
  6. 70' Khalid Mahmoudi Eisa Palangi
  7. 70' Jassim Ahmad Sebastián Soria
  8. 73' F. Sassi
  9. 78' Y. Aymen
  10. 79' 0-2 M. Olunga · F. Fernández
  11. 83' I. Mohammad
  12. 83' Ali Awad Omar Al Emadi
  13. 84' Khaled Mohammed F. Sassi
  14. 84' Mohamed Al Naemi Rúben Semedo
  15. 84' Suhaib Gannan Ismaeel Mohammad
  16. 88' K. Mahmoudi
  17. 90'+2 Y. Safri
  18. 90'+4 Luiz
  19. 90'+1 Abdulaziz Mohamad Hassan Nam Tae-Hee
  20. 90' 0-3 Khaled Mohammed · Suhaib Gannan
  21. 90'+8 B. Benoun11m 1-3
  22. FT1-3

Đội hình

Qatar SC HLV: Y. Safri
  1. 74Sataa Abdul Al Abbasi
  2. 32Ibrahim Majid
  3. 13B. Benoun
  4. 12Nasir Baksh
  5. 8Javi Martínez
  6. 39N. Bahoui ▼ 40'
  7. 10Bashar Rasan
  8. 14Moataz Bostami ▼ 70'
  9. 4Omar Al Emadi ▼ 83'
  10. 23Sebastián Soria ▼ 70'
  11. 20Eisa Palangi ▼ 70'

Dự bị 12

  1. 5R. Danzabe ▲ 40'
  2. 22Ahmad Al-Khuwailid ▲ 70'
  3. 17Khalid Mahmoudi ▲ 70'
  4. 21Jassim Ahmad ▲ 70'
  5. 11Ali Awad ▲ 83'
  6. 31Motasem Al Bustami
  7. 7J. Pastore
  8. 70Ahmed Al Saadi
  9. 96Husam Hassunin El Said
  10. 27Youssef Mohamed Ali
  11. 99Khaled Waleed
  12. 2Mohamed Al Rabiei
Al Duhail SC HLV: H. Crespo
  1. 99Shehab Ellethy
  2. 24F. Fernández
  3. 35Rúben Semedo ▼ 84'
  4. 4Youssef Ayman
  5. 19Nam Tae-Hee ▼ 90'
  6. 12Karim Boudiaf ▼ 62'
  7. 8Luiz Ceará
  8. 13F. Sassi ▼ 84'
  9. 7Ismaeel Mohammad ▼ 84'
  10. 14M. Olunga
  11. 11Almoez Ali

Dự bị 10

  1. 29Mohammed Muntari ▲ 62'
  2. 6Khaled Mohammed ▲ 84'
  3. 15Mohamed Al Naemi ▲ 84'
  4. 32Suhaib Gannan ▲ 84'
  5. 36Abdulaziz Mohamad Hassan ▲ 90'
  6. 2Mohammed Musa
  7. 25Mohammed Emad
  8. 22Diyab Taha
  9. 16Ahmed Doozandeh
  10. 21Salah Zakaria

Thống kê

11
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Duhail SC
22 50 - 26 +24 51
2
Al-Arabi SC (Qatar)
22 43 - 23 +20 49
3
Al Sadd SC
22 46 - 26 +20 44
4
Al Wakrah
22 44 - 24 +20 39
5
Qatar SC
22 28 - 30 -2 36
6
Al-Gharafa SC
22 32 - 38 -6 32
7
Al-Markhiya
22 30 - 37 -7 24
8
Al Ahli Doha
22 32 - 45 -13 24
9
Al-Rayyan SC
22 29 - 33 -4 20
10
UMM Salal
22 18 - 34 -16 18
11
Al Shamal
22 22 - 41 -19 18
12
Al-Sailiya
22 28 - 45 -17 16
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu49
41Ghi được129
43Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận2.63
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn36
22Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu